ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
情人
qíngrén
Người yêu
Hán việt: tình nhân
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "情人" (qíngrén) mang nghĩa "Người yêu", kết hợp bởi 情 (qíng - tình): "Tình cảm" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

情人
qíngrén
Người yêu
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người yêu
Ví dụ (3)
tāmen他们céngjīng曾经shì是qíngrén情人。
Họ từng là người yêu.
They used to be lovers.
qíngrén情人zhījiān之间xūyào需要xìnrèn信任。
Giữa những người yêu nhau cần sự tin tưởng.
Trust is needed between lovers.
tā她gěi给qíngrén情人xiě写le了yì一fēng封xìn信。
Cô ấy viết một bức thư cho người yêu.
She wrote a letter to her lover.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây