情人
个, 位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "情人" (qíngrén) mang nghĩa "Người yêu", kết hợp bởi 情 (qíng - tình): "Tình cảm" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 情人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người yêu
Ví dụ (3)
他们曾经是情人。
Họ từng là người yêu.
They used to be lovers.
情人之间需要信任。
Giữa những người yêu nhau cần sự tin tưởng.
Trust is needed between lovers.
她给情人写了一封信。
Cô ấy viết một bức thư cho người yêu.
She wrote a letter to her lover.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây