ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
情绪化
qíngxùhuà
Dễ bị xúc động
Hán việt: tình tự hóa
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "情绪化" (qíngxùhuà) mang nghĩa "Dễ bị xúc động", kết hợp bởi 情 (qíng - tình): "Tình cảm" + 绪 (xù - tự): "khởi đầu" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情). • Chữ 绪: Người thợ dệt (者) kiên nhẫn lần tìm từng mối tơ nhỏ (纟) để bắt đầu dệt vải, tượng trưng cho manh mối khởi đầu và tâm trạng vương vấn (绪). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

情绪化
qíngxùhuà
Dễ bị xúc động
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
绪
xù • tự
khởi đầu
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Dễ bị xúc động
Ví dụ (3)
tā他zuìjìn最近yǒudiǎn有点qíngxùhuà情绪化。
Gần đây anh ấy hơi dễ xúc động.
He has been a bit emotional lately.
qíngxùhuà情绪化de的juédìng决定chángcháng常常bù不lǐxìng理性。
Quyết định cảm tính thường không lý trí.
Emotional decisions are often irrational.
tā她zài在yālì压力xià下biànde变得hěn很qíngxùhuà情绪化。
Dưới áp lực, cô ấy trở nên rất cảm xúc.
She becomes very emotional under pressure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây