ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劲
jìn / jìng
sức lực; mạnh mẽ
Hán việt: kình
フ丶一丨一フノ
7
把, 股
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Dòng mạch ngầm bền bỉ (巠) kết hợp với cơ bắp dẻo dai (力) tạo nên nguồn sức lực dồi dào, mạnh mẽ (劲).

Thành phần cấu tạo

劲
jìn / jìng
sức lực; mạnh mẽ
巠
Chữ Kinh giản thể
Dòng mạch ngầm bền bỉ (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh cơ bắp (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'jìn')
Nghĩa:sức lực; mạnh mẽ
Ví dụ (5)
tā他shǐjìn使劲tuīkāi推开le了chénzhòng沉重de的dàmén大门。
Anh ấy dùng hết sức đẩy tung cánh cửa nặng nề.
He pushed the heavy gate open with all his strength.
dàjiā大家xiànzài现在gànjìn干劲shízú十足,xiǎng想zǎodiǎn早点wánchéng完成rènwù任务。
Mọi người bây giờ tràn đầy hăng hái (năng lượng), muốn hoàn thành nhiệm vụ sớm.
Everyone is highly motivated now and wants to finish the task early.
wǒ我jīntiān今天shēngbìng生病le了,húnshēn浑身méijìn没劲。
Hôm nay tôi bị ốm, toàn thân không có chút sức lực nào.
I'm sick today and have no energy at all.
bān搬zhè这tái台jiù旧bīngxiāng冰箱zhēn真shì是tài太fèijìn费劲le了。
Khuân cái tủ lạnh cũ này thật sự quá tốn sức.
Moving this old refrigerator is really exhausting.
háizi孩子men们zài在cāochǎng操场shàng上wán玩de得zhèng正qǐjìn起劲。
Bọn trẻ đang chơi trên sân thể dục rất hào hứng (tràn đầy năng lượng).
The children are having a great time playing on the playground.
2
tính từ (đọc 'jìng')
Nghĩa:mạnh mẽ, cứng cỏi.
Ví dụ (3)
zhè这zhī支duìwǔ队伍hěn很qiángjìng强劲。
Đội này rất mạnh mẽ.
This team is very strong.
tā他de的zì字xiě写de得hěn很gāng刚jìn劲。
Chữ anh ấy viết rất cứng cỏi.
His handwriting is very vigorous and forceful.
shān山shàng上de的fēng风hěn很jìn劲。
Gió trên núi rất mạnh.
The wind on the mountain is very strong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây