ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
没劲
méijìn
không có hứng, nhàm chán, yếu
Hán việt: một kình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "没劲" (méijìn) nghĩa là "không có hứng, nhàm chán, yếu", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 劲 (jìn / jìng): sức lực.

Thành phần cấu tạo

没劲
méijìn
không có hứng, nhàm chán, yếu
氵
殳
巠
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:không có hứng, nhàm chán, yếu
Ví dụ (5)
wǒ我jīntiān今天gǎnjué感觉húnshēn浑身méi没jìn劲。
Hôm nay tôi cảm thấy cả người yếu, không có tí sức nào.
I feel weak all over today.
zhè这bù部diànyǐng电影zhēn真méijìn没劲,wǒmen我们zǒu走ba吧。
Bộ phim này thật nhàm chán, chúng ta đi thôi.
This movie is so boring. Let's go.
yí一gè个rén人guàngjiē逛街tǐng挺méijìn没劲de的。
Đi dạo phố một mình khá là không có hứng.
Shopping alone is pretty boring.
tā他bìng病le了jǐtiān几天,lián连shuōhuà说话dōu都juéde觉得méi没jìn劲。
Anh ấy ốm vài ngày, đến cả nói chuyện cũng thấy không có sức.
He had been sick for several days and felt too weak to even talk.
zhè这gè个yóuxì游戏yuè越wán玩yuè越méijìn没劲,bù不xiǎng想wán玩le了。
Trò chơi này càng chơi càng thấy chán, không muốn chơi nữa.
The more I play this game, the more boring it gets. I don't want to play anymore.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây