没劲
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "没劲" (méijìn) nghĩa là "không có hứng, nhàm chán, yếu", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 劲 (jìn / jìng): sức lực.
Thành phần cấu tạo
没劲
không có hứng, nhàm chán, yếu
氵
殳
巠
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 没劲
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:không có hứng, nhàm chán, yếu
Ví dụ (5)
我今天感觉浑身没劲。
Hôm nay tôi cảm thấy cả người yếu, không có tí sức nào.
I feel weak all over today.
这部电影真没劲,我们走吧。
Bộ phim này thật nhàm chán, chúng ta đi thôi.
This movie is so boring. Let's go.
一个人逛街挺没劲的。
Đi dạo phố một mình khá là không có hứng.
Shopping alone is pretty boring.
他病了几天,连说话都觉得没劲。
Anh ấy ốm vài ngày, đến cả nói chuyện cũng thấy không có sức.
He had been sick for several days and felt too weak to even talk.
这个游戏越玩越没劲,不想玩了。
Trò chơi này càng chơi càng thấy chán, không muốn chơi nữa.
The more I play this game, the more boring it gets. I don't want to play anymore.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây