ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
没事儿
méishìr
không sao, không có gì, đừng khách sáo (đáp lại lời xin lỗi hoặc cảm ơn).
Hán việt: một sự nhi
HSK 1-2 (Khẩu ngữ)
—

Gợi nhớ

Từ "没事儿" (méishìr) mang nghĩa "Không sao, không vấn đề gì", kết hợp bởi 没 (méi - một): "Không có" + 事 (shì - sự): "việc" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 没: Cánh tay người thợ lặn (殳) chìm sâu xuống dưới làn nước mênh mông (氵) mất hút nên chẳng còn tìm thấy gì, nghĩa là không có (没). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

没事儿
méishìr
Không sao, không vấn đề gì
没
méi • một
Không có
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sâu (bên trái)
殳
Bộ Thù
Cánh tay lặn xuống nước mò vật (bên phải)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
cụm từ / tính từ
Nghĩa:không sao, không có gì, đừng khách sáo (đáp lại lời xin lỗi hoặc cảm ơn).
Ví dụ (5)
nǎpà哪怕cǎidào踩到le了tā他de的jiǎo脚,tā他yě也huì会shuō说méishìr没事儿。
Cho dù có giẫm phải chân anh ấy thì anh ấy cũng sẽ nói không sao đâu.
Sorry, I stepped on your foot. — It's okay.
bāng帮zhèdiǎn这点xiǎo小máng忙bú不suàn算shénme什么,búyòng不用kèqi客气méishìr没事儿。
Giúp chút việc nhỏ này chẳng đáng là gì, đừng khách sáo, không có gì đâu.
Thanks for helping me carry my things. — It's nothing, I was just doing it along the way.
zhēn真de的méishìr没事儿ma吗?wǒ我kàn看nǐ你liǎnsè脸色bú不tài太hǎo好。
Thật sự không sao chứ? Tôi thấy sắc mặt bạn không tốt lắm.
Are you really okay? You don't look very well.
zhèdiǎn这点xiǎo小shāng伤méishìr没事儿,guò过liǎngtiān两天jiù就hǎo好le了。
Chút thương tích nhỏ này không sao đâu, qua hai ngày là khỏi thôi.
This small injury is nothing; it'll be better in a couple of days.
bié别dānxīn担心,méishìr没事儿de的,yíqiè一切dōu都huì会hǎo好qǐlái起来。
Đừng lo, không sao đâu, mọi chuyện rồi sẽ tốt đẹp lên thôi.
Don't worry, it's okay. Everything will get better.
2
tính từ / cụm từ
Nghĩa:rảnh rỗi, không có việc gì, không bận.
Ví dụ (5)
wǒ我míngtiān明天wǎnshang晚上zhènghǎo正好méishìr没事儿,péi陪nǐ你kàn看diànyǐng电影。
Tối ngày mai tôi vừa khéo rảnh rỗi không có việc gì, sẽ đi xem phim cùng bạn.
Do you have anything going on tomorrow evening? — No, I'm free.
rúguǒ如果méishìr没事儿dehuà的话,wǒmen我们jiù就qù去kàn看diànyǐng电影ba吧。
Nếu không có việc gì (rảnh) thì chúng ta đi xem phim đi.
If you're free, let's go watch a movie.
tā他zhěngtiān整天xián闲zhe着méishìr没事儿gān干。
Anh ấy cả ngày nhàn rỗi chẳng có việc gì làm.
He loafs around all day with nothing to do.
wǒ我xiànzài现在méishìr没事儿,kěyǐ可以gēn跟nǐ你liáotiān聊天。
Bây giờ tôi đang rảnh, có thể nói chuyện với bạn.
I'm free right now, so I can chat with you.
méishìr没事儿cháng常liánxì联系。
Rảnh rỗi thì thường xuyên liên lạc nhé.
Keep in touch when you have time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây