ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
没脸
méiliǎn
không còn mặt mũi nào, mất mặt, xấu hổ (đến mức không dám gặp ai).
Hán việt: một kiểm
HSK 5-6 (Khẩu ngữ)
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "没脸" (méiliǎn) nghĩa là "Mất mặt, xấu hổ", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 脸 (liǎn): Mặt.

Thành phần cấu tạo

没脸
méiliǎn
Mất mặt, xấu hổ
氵
殳
月
佥

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:không còn mặt mũi nào, mất mặt, xấu hổ (đến mức không dám gặp ai).
Ví dụ (5)
wǒ我zuò做cuò错le了zhè这zhǒng种shì事,zhēn真shì是méi没liǎn脸jiàn见rén人le了。
Tôi đã làm sai chuyện như thế này, thật không còn mặt mũi nào nhìn mọi người nữa.
I did such a wrong thing that I'm too ashamed to face anyone.
tā他kǎo考de得nàme那么chà差,juéde觉得zìjǐ自己méi没liǎn脸huí回lǎojiā老家。
Cậu ấy thi tệ như vậy, cảm thấy mình không còn mặt mũi nào về quê.
He did so poorly on the exam that he felt too ashamed to return to his hometown.
nǐ你jìngrán竟然hái还yǒu有liǎn脸huílái回来?wǒ我yàoshì要是nǐ你,zǎojiù早就méi没liǎn脸dài待zài在zhèr这儿le了。
Ngươi mà còn có mặt mũi quay lại đây sao? Ta mà là ngươi thì đã sớm không còn mặt mũi nào ở lại đây rồi.
How dare you come back? If I were you, I'd have been too ashamed to stay here long ago.
shū输le了zhème这么duōchǎng多场bǐsài比赛,jiàoliàn教练juéde觉得méi没liǎn脸miànduì面对qiúmí球迷。
Thua nhiều trận như vậy, huấn luyện viên cảm thấy không còn mặt mũi đối diện với người hâm mộ.
After losing so many matches, the coach felt too ashamed to face the fans.
tā他méi没liǎn脸méi没pí皮de地xiàng向lùrén路人yàoqián要钱。
Hắn ta cứ dày mặt (không biết xấu hổ) xin tiền người đi đường.
He shamelessly asked passersby for money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây