没脸
HSK 5-6 (Khẩu ngữ)
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "没脸" (méiliǎn) nghĩa là "Mất mặt, xấu hổ", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 脸 (liǎn): Mặt.
Thành phần cấu tạo
没脸
Mất mặt, xấu hổ
氵
殳
月
佥
Hình ảnh:

Phân tích từ 没脸
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:không còn mặt mũi nào, mất mặt, xấu hổ (đến mức không dám gặp ai).
Ví dụ (5)
我做错了这种事,真是没脸见人了。
Tôi đã làm sai chuyện như thế này, thật không còn mặt mũi nào nhìn mọi người nữa.
I did such a wrong thing that I'm too ashamed to face anyone.
他考得那么差,觉得自己没脸回老家。
Cậu ấy thi tệ như vậy, cảm thấy mình không còn mặt mũi nào về quê.
He did so poorly on the exam that he felt too ashamed to return to his hometown.
你竟然还有脸回来?我要是你,早就没脸待在这儿了。
Ngươi mà còn có mặt mũi quay lại đây sao? Ta mà là ngươi thì đã sớm không còn mặt mũi nào ở lại đây rồi.
How dare you come back? If I were you, I'd have been too ashamed to stay here long ago.
输了这么多场比赛,教练觉得没脸面对球迷。
Thua nhiều trận như vậy, huấn luyện viên cảm thấy không còn mặt mũi đối diện với người hâm mộ.
After losing so many matches, the coach felt too ashamed to face the fans.
他没脸没皮地向路人要钱。
Hắn ta cứ dày mặt (không biết xấu hổ) xin tiền người đi đường.
He shamelessly asked passersby for money.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây