ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脸红
liǎnhóng
đỏ mặt, thẹn thùng, ngượng ngùng (do xấu hổ, giận dữ hoặc vận động).
Hán việt: kiểm hồng
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "脸红" (liǎnhóng) nghĩa là "Đỏ mặt, xấu hổ", ghép bởi: 脸 (liǎn): Mặt + 红 (hóng / gōng): Đỏ.

Thành phần cấu tạo

脸红
liǎnhóng
Đỏ mặt, xấu hổ
月
佥
纟
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:đỏ mặt, thẹn thùng, ngượng ngùng (do xấu hổ, giận dữ hoặc vận động).
Ví dụ (5)
dàjiā大家yì一kuā夸tā他,tā他jiù就liǎnhóng脸红le了。
Mọi người vừa khen một cái, cậu ấy liền đỏ mặt.
Whenever people praise him, he blushes.
yīnwèi因为sāhuǎng撒谎,tā他gǎndào感到yǒuxiē有些liǎnhóng脸红。
Vì nói dối nên anh ấy cảm thấy hơi đỏ mặt (ngượng).
Because he lied, he felt a little flushed with embarrassment.
kàndào看到xǐhuan喜欢de的rén人,tā她bùyóuzìzhǔ不由自主de地liǎnhóng脸红le了。
Nhìn thấy người mình thích, cô ấy không tự chủ được mà đỏ mặt.
When she saw the person she liked, she couldn't help blushing.
tāmen他们wèile为了zhèdiǎn这点xiǎoshì小事zhēngde争得liǎnhóngbózicū脸红脖子粗。
Họ vì chút chuyện nhỏ này mà tranh cãi đỏ mặt tía tai (mặt đỏ cổ to).
They argued so fiercely over this trivial matter that their faces turned red and their neck veins bulged.
hē喝le了yì一bēi杯jiǔ酒,tā他de的liǎnhóng脸红de得xiàng像píngguǒ苹果。
Uống một ly rượu xong, mặt anh ấy đỏ như quả táo.
After one drink, his face turned as red as an apple.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây