ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脸红脖子粗
liǎn hóng bó zi cū
Đỏ mặt tía tai
Hán việt: kiểm hồng bột tử thô
—

Gợi nhớ

Từ "脸红脖子粗" (liǎn hóng bó zi cū) mang nghĩa "Đỏ mặt tía tai", kết hợp bởi 脸 (liǎn - kiểm): "Mặt" + 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ" + 脖 (bó - bột): "cổ" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 粗 (cū - thô): "Thô". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脸: Phần cơ thể bằng da thịt (月) nơi hội tụ (佥) đầy đủ mắt, mũi, miệng biểu lộ cảm xúc con người chính là khuôn mặt (脸). • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红). • Chữ 脖: Phần cơ thể bằng xương thịt (月) vươn thẳng lên đỡ lấy đầu (孛) chính là chiếc cổ cần được giữ ấm mỗi ngày (脖). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 粗: Những hạt gạo (米) mới chỉ xay xát tạm thời qua loa (且) còn nguyên lớp cám bên ngoài nên rất thô ráp, cục mịch (粗).

Thành phần cấu tạo

脸红脖子粗
liǎn hóng bó zi cū
Đỏ mặt tía tai
脸
liǎn • kiểm
Mặt
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
脖
bó • bột
cổ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
孛
Chữ Bột
Cây cối vươn lên mạnh mẽ, gợi âm đọc bó (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
粗
cū • thô
Thô
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Đỏ mặt tía tai
Ví dụ (3)
liǎng两gè个rénwéi人为le了yí一gè个xiǎo小wèntí问题zhēngde争得liǎnhóngbózicū脸红脖子粗。
Hai người tranh cãi đỏ mặt tía tai chỉ vì một vấn đề nhỏ nhặt.
The two of them argued over a minor issue until they were red in the face.
měi每cì次tídào提到zhè这gè个huàtí话题,tā他dōu都huì会jīdòng激动de得liǎnhóngbózicū脸红脖子粗。
Mỗi lần nhắc tới chủ đề này, anh ta đều kích động tới mức đỏ mặt tía tai.
Every time this topic is brought up, he gets so worked up that he turns red in the face.
tā他qì气de得liǎnhóngbózicū脸红脖子粗,dàshēng大声fǎnbó反驳duìfāng对方de的guāndiǎn观点。
Anh ta tức giận đỏ mặt tía tai, lớn tiếng bác bỏ quan điểm của đối phương.
Flushed with anger, he loudly refuted the other party's point of view.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây