ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脸谱
liǎnpǔ
mặt nạ tuồng, hóa trang mặt (đặc trưng của kinh kịch Trung Quốc).
Hán việt: kiểm phổ
HSK 5 (Văn hóa)
Danh từ

Gợi nhớ

Những mẫu họa tiết và màu sắc được ghi chép thành quy chuẩn phổ biến (谱: phổ - gồm bộ Ngôn 讠 và chữ Phổ 普) để vẽ lên khuôn mặt bằng da thịt (月) nơi hội tụ ngũ quan (佥) (脸: kiểm - khuôn mặt) nhằm khắc họa tính cách từng nhân vật trong kinh kịch gọi là mặt nạ tuồng (脸谱).

Thành phần cấu tạo

脸谱
liǎnpǔ
mặt nạ trong kịch Trung Quốc, đặc biệt là trong kịch tuồng
脸
liǎn • kiểm
Mặt
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
谱
pǔ • phổ
gia phả
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
普
Chữ Phổ
phổ thông, chung / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mặt nạ tuồng, hóa trang mặt (đặc trưng của kinh kịch Trung Quốc).
Ví dụ (5)
jīngjù京剧liǎnpǔ脸谱shì是zhōngguó中国chuántǒng传统wénhuà文化de的guībǎo瑰宝。
Mặt nạ kinh kịch là báu vật của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
Peking opera facial makeup is a treasure of traditional Chinese culture.
bùtóng不同de的yánsè颜色de的liǎnpǔ脸谱dàibiǎo代表bùtóng不同de的rénwù人物xìnggé性格。
Màu sắc mặt nạ khác nhau đại diện cho tính cách nhân vật khác nhau.
Different colors of facial makeup represent different character traits.
hóngsè红色de的liǎnpǔ脸谱tōngcháng通常dàibiǎo代表zhōng忠yǒng勇。
Mặt nạ màu đỏ thường đại diện cho sự trung thành và dũng cảm (như Quan Vũ).
Red facial makeup usually represents loyalty and bravery.
báisè白色de的liǎnpǔ脸谱wǎngwǎng往往xiàngzhēng象征jiānzhà奸诈。
Mặt nạ màu trắng thường tượng trưng cho sự gian trá (như Tào Tháo).
White facial makeup often symbolizes cunning and treachery.
wǒ我mǎi买le了yí一tào套jīngjù京剧liǎnpǔ脸谱de的jìniànpǐn纪念品。
Tôi đã mua một bộ đồ lưu niệm hình mặt nạ kinh kịch.
I bought a set of Peking opera facial makeup souvenirs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây