脸谱
HSK 5 (Văn hóa)
Danh từ
Gợi nhớ
Những mẫu họa tiết và màu sắc được ghi chép thành quy chuẩn phổ biến (谱: phổ - gồm bộ Ngôn 讠 và chữ Phổ 普) để vẽ lên khuôn mặt bằng da thịt (月) nơi hội tụ ngũ quan (佥) (脸: kiểm - khuôn mặt) nhằm khắc họa tính cách từng nhân vật trong kinh kịch gọi là mặt nạ tuồng (脸谱).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 脸谱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mặt nạ tuồng, hóa trang mặt (đặc trưng của kinh kịch Trung Quốc).
Ví dụ (5)
京剧脸谱是中国传统文化的瑰宝。
Mặt nạ kinh kịch là báu vật của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
Peking opera facial makeup is a treasure of traditional Chinese culture.
不同的颜色的脸谱代表不同的人物性格。
Màu sắc mặt nạ khác nhau đại diện cho tính cách nhân vật khác nhau.
Different colors of facial makeup represent different character traits.
红色的脸谱通常代表忠勇。
Mặt nạ màu đỏ thường đại diện cho sự trung thành và dũng cảm (như Quan Vũ).
Red facial makeup usually represents loyalty and bravery.
白色的脸谱往往象征奸诈。
Mặt nạ màu trắng thường tượng trưng cho sự gian trá (như Tào Tháo).
White facial makeup often symbolizes cunning and treachery.
我买了一套京剧脸谱的纪念品。
Tôi đã mua một bộ đồ lưu niệm hình mặt nạ kinh kịch.
I bought a set of Peking opera facial makeup souvenirs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây