ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乐谱
yuèpǔ
nhạc phổ, bản nhạc, tờ nhạc, khuông nhạc.
Hán việt: nhạc phổ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "乐谱" (yuèpǔ) mang nghĩa "bản nhạc", kết hợp bởi 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 谱 (pǔ - phổ): "gia phả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 谱: Dùng ngôn từ chữ viết (讠) ghi chép đầy đủ và phổ biến (普) mọi thế hệ trong dòng tộc tạo thành cuốn gia phả, bản phổ (谱).

Thành phần cấu tạo

乐谱
yuèpǔ
bản nhạc
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
谱
pǔ • phổ
gia phả
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
普
Chữ Phổ
phổ thông, chung / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhạc phổ, bản nhạc, tờ nhạc, khuông nhạc.
Ví dụ (5)
yǎnzòu演奏jiā家bǎ把yuèpǔ乐谱fàng放zài在jiàzi架子shàng上。
Nhạc công đặt bản nhạc lên trên giá.
The musician placed the sheet music on the stand.
tā他bú不kàn看yuèpǔ乐谱yě也néng能shúliàn熟练de地tánzòu弹奏zhè这shǒu首qǔzi曲子。
Anh ấy không cần nhìn bản nhạc cũng có thể đàn thành thạo khúc nhạc này.
He can play this piece skillfully even without looking at the sheet music.
zhè这shì是yí一fèn份zhēnguì珍贵de的gǔdài古代yuèpǔ乐谱shǒugǎo手稿。
Đây là một bản thảo nhạc phổ cổ đại quý giá.
This is a precious ancient music manuscript.
chūxuézhě初学者shǒuxiān首先yào要xuéhuì学会shídú识读yuèpǔ乐谱。
Người mới học trước tiên phải học cách đọc bản nhạc (xướng âm).
Beginners must first learn how to read sheet music.
zhè这shǒu首gē歌de的yuèpǔ乐谱hěn很jiǎndān简单,hěn很róngyì容易xué学。
Bản nhạc của bài hát này rất đơn giản, rất dễ học.
The sheet music for this song is very simple and easy to learn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây