谱
丶フ丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
14
本, 部, 册
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng ngôn từ chữ viết (讠) ghi chép đầy đủ và phổ biến (普) mọi thế hệ trong dòng tộc tạo thành cuốn gia phả, bản phổ (谱).
Thành phần cấu tạo
谱
gia phả, biểu đồ; bản nhạc, phổ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
普
Chữ Phổ
phổ thông, chung / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:gia phả, biểu đồ; bản nhạc, phổ
Ví dụ (3)
他正在看家谱。
Anh ấy đang xem gia phả.
He is looking at the family genealogy.
乐谱放在钢琴上。
Bản nhạc đặt trên đàn piano.
The sheet music is on the piano.
老师画了一张图谱。
Giáo viên vẽ một biểu đồ hệ thống.
The teacher drew a chart.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây