ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
光谱
guāng pǔ
quang phổ
Hán việt: quang phổ
—

Gợi nhớ

Từ "光谱" (guāng pǔ) mang nghĩa "quang phổ", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 谱 (pǔ - phổ): "gia phả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 谱: Dùng ngôn từ chữ viết (讠) ghi chép đầy đủ và phổ biến (普) mọi thế hệ trong dòng tộc tạo thành cuốn gia phả, bản phổ (谱).

Thành phần cấu tạo

光谱
guāng pǔ
quang phổ
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
谱
pǔ • phổ
gia phả
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
普
Chữ Phổ
phổ thông, chung / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quang phổ
Ví dụ (3)
léng棱jìng镜kěyǐ可以jiāng将bái白guāng光fēnjiěchéng分解成qīsè七色guāngpǔ光谱。
Lăng kính có thể phân tích ánh sáng trắng thành quang phổ bảy màu.
A prism can disperse white light into a seven-color spectrum.
kēxuéjiā科学家tōngguò通过fēnxī分析héng恒xīng星de的guāngpǔ光谱lái来yánjiū研究qí其wùzhì物质gòuchéng构成。
Các nhà khoa học nghiên cứu thành phần vật chất của ngôi sao bằng cách phân tích quang phổ của nó.
Scientists study the material composition of stars by analyzing their spectra.
kějiànguāng可见光zhǐshì只是zhěnggè整个diàncí电磁guāngpǔ光谱de的yì一xiǎo小bùfen部分。
Ánh sáng khả kiến chỉ là một phần nhỏ trong toàn bộ phổ điện từ.
Visible light is only a small fraction of the entire electromagnetic spectrum.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây