ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荧光笔
yíngguāng bǐ
Bút dạ quang, bút highlight
Hán việt: huỳnh quang bút
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "荧光笔" (yíngguāng bǐ) mang nghĩa "Bút dạ quang, bút highlight", kết hợp bởi 荧 (yíng - huỳnh): "Phát sáng" + 光 (guāng - quang): "chỉ" + 笔 (bǐ - bút): "Cái bút (bút bi)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 荧: Dưới vòm cỏ cây (艹) được màn đêm che phủ (冖), ánh lửa đom đóm nhỏ (火) bỗng bừng lên phát sáng lấp lánh (荧). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 笔: Thân ống tre trúc (⺮) phía trên gắn chùm lông thú mềm (毛) phía dưới tạo thành dụng cụ viết chữ thời xưa, chính là cây bút (笔).

Thành phần cấu tạo

荧光笔
yíngguāng bǐ
Bút dạ quang, bút highlight
荧
yíng • huỳnh
Phát sáng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
笔
bǐ • bút
Cái bút (bút bi)
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông, sợi lông (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bút dạ quang, bút highlight
Ví dụ (3)
tā她yòng用yíngguāngbǐ荧光笔biāochū标出zhòngdiǎn重点。
Cô ấy dùng bút dạ quang đánh dấu trọng điểm.
She used a highlighter to mark the key points.
zhè这zhī支yíngguāngbǐ荧光笔shì是huángsè黄色de的。
Cây bút highlight này màu vàng.
This highlighter is yellow.
kǎoshì考试fùxí复习shí时wǒ我cháng常yòng用yíngguāngbǐ荧光笔。
Khi ôn thi tôi thường dùng bút dạ quang.
I often use a highlighter when reviewing for exams.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây