荧
一丨丨丶フ丶ノノ丶
9
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới vòm cỏ cây (艹) được màn đêm che phủ (冖), ánh lửa đom đóm nhỏ (火) bỗng bừng lên phát sáng lấp lánh (荧).
Thành phần cấu tạo
荧
Phát sáng, lấp lánh
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phát sáng, lấp lánh
Ví dụ (3)
荧光灯亮了。
Đèn huỳnh quang sáng lên.
The fluorescent light came on.
夜里有点点荧光。
Trong đêm có những đốm sáng lấp lánh.
There are faint glimmers of fluorescent light in the night.
荧屏上出现了字幕。
Trên màn hình hiện phụ đề.
Subtitles appeared on the screen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây