ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荧
yíng
Phát sáng, lấp lánh
Hán việt: huỳnh
一丨丨丶フ丶ノノ丶
9
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới vòm cỏ cây (艹) được màn đêm che phủ (冖), ánh lửa đom đóm nhỏ (火) bỗng bừng lên phát sáng lấp lánh (荧).

Thành phần cấu tạo

荧
yíng
Phát sáng, lấp lánh
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phát sáng, lấp lánh
Ví dụ (3)
yíngguāng荧光dēng灯liàng亮le了。
Đèn huỳnh quang sáng lên.
The fluorescent light came on.
yèlǐ夜里yǒudiǎn有点diǎn点yíngguāng荧光。
Trong đêm có những đốm sáng lấp lánh.
There are faint glimmers of fluorescent light in the night.
yíngpíng荧屏shàng上chūxiàn出现le了zìmù字幕。
Trên màn hình hiện phụ đề.
Subtitles appeared on the screen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây