ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赢
yíng
thắng, giành chiến thắng (trái nghĩa với thua).
Hán việt: doanh
丶一フ丨フ一ノフ一一丨フノ丶ノフ丶
17
个
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Muốn thắng 赢 phải có đủ: chấp nhận mất mát (亡), biết nói (口), có sức khỏe (月), có tiền (贝), và kiên trì (凡). Thiếu một thứ thì khó thắng.

Thành phần cấu tạo

赢
yíng
thắng, chiến thắng
亡
Vong
Mất (trên cùng)
口
Bộ Khẩu
Miệng
月
Bộ Nguyệt
Thịt, sức lực
贝
Bộ Bối
Tiền bạc
凡
Phàm
Phàm trần

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thắng, giành chiến thắng (trái nghĩa với thua).
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhōngyú终于yíng赢le了zhè这chǎng场bǐsài比赛。
Cuối cùng chúng tôi đã thắng trận đấu này.
We finally won this match.
zhè这cì次shéi谁yíng赢le了?
Lần này ai thắng vậy?
Who won this time?
zhōngguóduì中国队yíng赢le了měiguó美国duì队。
Đội Trung Quốc đã thắng đội Mỹ.
The Chinese team defeated the American team.
tā他zuótiān昨天dǎpái打牌yíng赢le了hěn很duō多qián钱。
Hôm qua anh ấy đánh bài thắng được rất nhiều tiền.
He won a lot of money playing cards yesterday.
yào要xiǎng想yíng赢,jiù就bìxū必须nǔlì努力。
Muốn thắng thì bắt buộc phải nỗ lực.
If you want to win, you have to work hard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây