赢得了
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "赢得了" (yíngdé le) mang nghĩa "đã chiến thắng", kết hợp bởi 赢 (yíng - doanh): "thắng" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赢: Muốn thắng 赢 phải có đủ: chấp nhận mất mát (亡), biết nói (口), có sức khỏe (月), có tiền (贝), và kiên trì (凡). Thiếu một thứ thì khó thắng. • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 赢得了
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:đã chiến thắng
Ví dụ (3)
他赢得了比赛。
Anh ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi.
He emerged victorious in the competition.
这个团队赢得了大家的信任。
Nhóm này đã giành được sự tin tưởng của mọi người.
This team won everyone's trust.
她的发言赢得了掌声。
Bài phát biểu của cô ấy đã giành được tràng vỗ tay.
Her speech won applause.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây