ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赢得了
yíngdé le
đã chiến thắng
Hán việt: doanh đắc liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "赢得了" (yíngdé le) mang nghĩa "đã chiến thắng", kết hợp bởi 赢 (yíng - doanh): "thắng" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赢: Muốn thắng 赢 phải có đủ: chấp nhận mất mát (亡), biết nói (口), có sức khỏe (月), có tiền (贝), và kiên trì (凡). Thiếu một thứ thì khó thắng. • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).

Thành phần cấu tạo

赢得了
yíngdé le
đã chiến thắng
赢
yíng • doanh
thắng
亡
Vong
Mất (trên cùng)
口
Bộ Khẩu
Miệng
月
Bộ Nguyệt
Thịt, sức lực
贝
Bộ Bối
Tiền bạc
凡
Phàm
Phàm trần
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã chiến thắng
Ví dụ (3)
tā他yíngdé赢得le了bǐsài比赛。
Anh ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi.
He emerged victorious in the competition.
zhè这gè个tuánduì团队yíngdé赢得le了dàjiā大家de的xìnrèn信任。
Nhóm này đã giành được sự tin tưởng của mọi người.
This team won everyone's trust.
tā她de的fāyán发言yíngdé赢得le了zhǎngshēng掌声。
Bài phát biểu của cô ấy đã giành được tràng vỗ tay.
Her speech won applause.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây