ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
双赢
shuāngyíng
hai bên cùng có lợi
Hán việt: song doanh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "双赢" (shuāngyíng) mang nghĩa "hai bên cùng có lợi", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 赢 (yíng - doanh): "thắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 赢: Muốn thắng 赢 phải có đủ: chấp nhận mất mát (亡), biết nói (口), có sức khỏe (月), có tiền (贝), và kiên trì (凡). Thiếu một thứ thì khó thắng.

Thành phần cấu tạo

双赢
shuāngyíng
hai bên cùng có lợi
双
shuāng • song
Đôi
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)
赢
yíng • doanh
thắng
亡
Vong
Mất (trên cùng)
口
Bộ Khẩu
Miệng
月
Bộ Nguyệt
Thịt, sức lực
贝
Bộ Bối
Tiền bạc
凡
Phàm
Phàm trần

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hai bên cùng có lợi
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个shuāngyíng双赢de的júmiàn局面。
Đây là một tình huống cùng thắng.
This is a win-win situation.
wǒmen我们de的hézuò合作shì是hùlì互利shuāngyíng双赢de的。
Sự hợp tác của chúng ta là đôi bên cùng có lợi và cùng thắng.
Our cooperation is mutually beneficial and win-win.
zhǐyǒu只有shíxiàn实现shuāngyíng双赢,qǐyè企业cái才néng能chángjiǔ长久fāzhǎn发展。
Chỉ khi đạt được cục diện cùng thắng, doanh nghiệp mới có thể phát triển lâu dài.
Only by achieving a win-win outcome can a company develop sustainably.
zhè这cì次tánpàn谈判zuìzhōng最终dáchéng达成le了yí一gè个shuāngyíng双赢de的xiéyì协议。
Cuộc đàm phán lần này cuối cùng đã đạt được một thỏa thuận cùng thắng.
These negotiations ultimately resulted in a win-win agreement.
wǒmen我们xīwàng希望tōngguò通过jiāoliú交流shíxiàn实现hézuò合作shuāngyíng双赢。
Chúng tôi hy vọng thông qua giao lưu có thể đạt được sự hợp tác cùng thắng.
We hope to achieve a win-win partnership through communication.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây