ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
双方同意
shuāngfāngtóngyì
Hai bên đồng ý
Hán việt: song phương đồng ý
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "双方同意" (shuāngfāngtóngyì) mang nghĩa "Hai bên đồng ý", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

双方同意
shuāngfāngtóngyì
Hai bên đồng ý
双
shuāng • song
Đôi
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Hai bên đồng ý
Ví dụ (3)
hétong合同xūyào需要shuāngfāng双方tóngyì同意cái才néng能shēngxiào生效。
Hợp đồng cần hai bên đồng ý mới có hiệu lực.
The contract requires the consent of both parties to take effect.
jīngguò经过tǎolùn讨论,shuāngfāng双方tóngyì同意jìxù继续hézuò合作。
Sau khi thảo luận, hai bên đồng ý tiếp tục hợp tác.
After discussion, both parties agreed to continue cooperating.
shuāngfāng双方tóngyì同意gēnggǎi更改jiāohuò交货shíjiān时间。
Hai bên đồng ý thay đổi thời gian giao hàng.
Both parties agreed to change the delivery time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây