双方同意
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "双方同意" (shuāngfāngtóngyì) mang nghĩa "Hai bên đồng ý", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 双方同意
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Hai bên đồng ý
Ví dụ (3)
合同需要双方同意才能生效。
Hợp đồng cần hai bên đồng ý mới có hiệu lực.
The contract requires the consent of both parties to take effect.
经过讨论,双方同意继续合作。
Sau khi thảo luận, hai bên đồng ý tiếp tục hợp tác.
After discussion, both parties agreed to continue cooperating.
双方同意更改交货时间。
Hai bên đồng ý thay đổi thời gian giao hàng.
Both parties agreed to change the delivery time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây