赢得
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "赢得" (yíngdé) mang nghĩa "giành chiến thắng", kết hợp bởi 赢 (yíng - doanh): "thắng" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赢: Muốn thắng 赢 phải có đủ: chấp nhận mất mát (亡), biết nói (口), có sức khỏe (月), có tiền (贝), và kiên trì (凡). Thiếu một thứ thì khó thắng. • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giành chiến thắng
Ví dụ (3)
他赢得了比赛。
Anh ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi.
He emerged victorious in the competition.
公司赢得了客户的信任。
Công ty đã giành được niềm tin của khách hàng.
The company won the trust of its customers.
她用努力赢得大家尊重。
Cô ấy dùng nỗ lực để giành được sự tôn trọng của mọi người.
She earned everyone's respect through hard work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây