ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
双职工
shuāngzhígōng
vợ chồng cùng là công nhân viên chức (cả hai cùng đi làm và có lương).
Hán việt: song chức công
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "双职工" (shuāngzhígōng) nghĩa là "Cả hai vợ chồng đều làm việc", ghép bởi: 双 (shuāng): Đôi + 职 (zhí): Công việc + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

双职工
shuāngzhígōng
Cả hai vợ chồng đều làm việc
又
耳
只
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vợ chồng cùng là công nhân viên chức (cả hai cùng đi làm và có lương).
Ví dụ (5)
yóuyú由于fùmǔ父母dōu都shì是shuāngzhígōng双职工,suǒyǐ所以tā他cóngxiǎo从小jiù就hěn很dúlì独立。
Do bố mẹ đều là công chức (vợ chồng cùng đi làm), nên từ nhỏ cậu ấy đã rất độc lập.
Since both of his parents worked, he became very independent from an early age.
shuāngzhígōng双职工jiātíng家庭zài在chéngshì城市lǐ里fēicháng非常pǔbiàn普遍,dàjiā大家yālì压力dōu都hěn很dà大。
Gia đình cả hai vợ chồng cùng đi làm rất phổ biến ở thành phố, mọi người đều áp lực lớn.
Dual-income families are very common in cities, and everyone is under a lot of pressure.
zuòwéi作为shuāngzhígōng双职工,tāmen他们píngshí平时hěn很nán难chōu抽chū出shíjiān时间péi陪háizi孩子wánshuǎ玩耍。
Là vợ chồng cùng đi làm, ngày thường họ rất khó sắp xếp thời gian để chơi cùng con cái.
As a dual-income couple, they usually find it hard to make time to play with their child.
shuāngzhígōng双职工jiātíng家庭de的jīngjì经济shōurù收入xiāngduì相对láishuō来说bǐjiào比较wěndìng稳定。
Thu nhập kinh tế của gia đình hai vợ chồng cùng đi làm tương đối ổn định.
The income of dual-income families is relatively stable.
hěn很duō多shuāngzhígōng双职工huì会bǎ把háizi孩子sòngdào送到tuō'érsuǒ托儿所huòzhě或者jiāogěi交给lǎorén老人zhàogu照顾。
Nhiều vợ chồng cùng đi làm thường gửi con vào nhà trẻ hoặc giao cho ông bà chăm sóc.
Many dual-income parents send their children to daycare or leave them in the care of grandparents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây