ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瓦工
wǎgōng
Thợ lát gạch, thợ ngói
Hán việt: ngõa công
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người thợ (工) tỉ mỉ xếp từng viên gạch, viên ngói đất nung (瓦) đan khít vào nhau để tạo nên mái nhà hay nền gạch phẳng phiu chính là "thợ lát gạch, thợ ngói" (瓦工).

Thành phần cấu tạo

瓦工
wǎgōng
Thợ lát gạch, thợ ngói
瓦
wǎ • ngõa
Ngói
瓦
Bộ Ngõa
Hình viên ngói cong lợp mái
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ lát gạch, thợ ngói
Ví dụ (3)
wǎgōng瓦工zhèngzài正在pù铺dìzhuān地砖。
Thợ lát gạch đang lát gạch nền.
The tiler is laying floor tiles.
zhè这wèi位wǎgōng瓦工shǒuyì手艺hěn很xì细。
Người thợ lát gạch này làm rất tỉ mỉ.
This tiler's workmanship is very meticulous.
zhuāngxiū装修duì队xūyào需要yì一míng名wǎgōng瓦工。
Đội sửa nhà cần một thợ lát gạch.
The renovation team needs a tiler.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây