ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泥瓦工
níwǎgōng
Thợ xây
Hán việt: nê ngõa công
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "泥瓦工" (níwǎgōng) mang nghĩa "Thợ xây", kết hợp bởi 泥 (ní - nê): "Bùn" + 瓦 (wǎ - ngõa): "Ngói" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泥: Làn nước mưa (氵) hòa quyện với lớp đất sát mặt đất (尼) nhào thành thứ đất mềm nhão bám chặt chân người gọi là bùn (泥). • Chữ 瓦: Những phiến đất nung uốn cong móc nối khít vào nhau trên mái nhà giúp che mưa chắn nắng chính là viên ngói (瓦). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

泥瓦工
níwǎgōng
Thợ xây
泥
ní • nê
Bùn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
尼
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)
瓦
wǎ • ngõa
Ngói
瓦
Bộ Ngõa
Hình viên ngói cong lợp mái
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ xây
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名ní泥wǎgōng瓦工。
Anh ấy là một thợ xây.
He is a bricklayer.
zhè这wèi位ní泥wǎgōng瓦工gōngzuò工作hěn很rènzhēn认真。
Người thợ xây này làm việc rất nghiêm túc.
This bricklayer works very conscientiously.
ní泥wǎgōng瓦工xūyào需要zhuānyè专业jìnéng技能。
Thợ xây cần kỹ năng chuyên môn.
Bricklayers need professional skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây