泥瓦工
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "泥瓦工" (níwǎgōng) mang nghĩa "Thợ xây", kết hợp bởi 泥 (ní - nê): "Bùn" + 瓦 (wǎ - ngõa): "Ngói" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泥: Làn nước mưa (氵) hòa quyện với lớp đất sát mặt đất (尼) nhào thành thứ đất mềm nhão bám chặt chân người gọi là bùn (泥). • Chữ 瓦: Những phiến đất nung uốn cong móc nối khít vào nhau trên mái nhà giúp che mưa chắn nắng chính là viên ngói (瓦). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 泥瓦工
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thợ xây
Ví dụ (3)
他是一名泥瓦工。
Anh ấy là một thợ xây.
He is a bricklayer.
这位泥瓦工工作很认真。
Người thợ xây này làm việc rất nghiêm túc.
This bricklayer works very conscientiously.
泥瓦工需要专业技能。
Thợ xây cần kỹ năng chuyên môn.
Bricklayers need professional skills.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây