泥
丶丶一フ一ノノフ
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Làn nước mưa (氵) hòa quyện với lớp đất sát mặt đất (尼) nhào thành thứ đất mềm nhão bám chặt chân người gọi là bùn (泥).
Thành phần cấu tạo
泥
Bùn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
尼
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bùn
Ví dụ (5)
孩子们的衣服上沾满了泥巴。
Quần áo của bọn trẻ dính đầy bùn.
The children's clothes were covered in mud.
下雨后,这条路变得非常泥泞。
Sau cơn mưa, con đường này trở nên vô cùng lầy lội bùn đất.
After the rain, this road became extremely muddy.
小猪喜欢在泥里打滚。
Lợn con thích lăn lộn trong bùn.
The little pig likes rolling around in the mud.
他用泥土捏了一只小狗。
Anh ấy dùng bùn đất nặn thành một chú chó con.
He used clay to mold a little dog.
莲花出淤泥而不染。
Hoa sen mọc lên từ đầm bùn mà không bị vấy bẩn (gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn).
The lotus rises from the mud yet remains unstained.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây