ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泥
ní
Bùn
Hán việt: nê
丶丶一フ一ノノフ
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Làn nước mưa (氵) hòa quyện với lớp đất sát mặt đất (尼) nhào thành thứ đất mềm nhão bám chặt chân người gọi là bùn (泥).

Thành phần cấu tạo

泥
ní
Bùn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
尼
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bùn
Ví dụ (5)
háizi孩子men们de的yīfu衣服shàng上zhānmǎn沾满le了níbā泥巴。
Quần áo của bọn trẻ dính đầy bùn.
The children's clothes were covered in mud.
xiàyǔ下雨hòu后,zhè这tiáo条lù路biànde变得fēicháng非常nínìng泥泞。
Sau cơn mưa, con đường này trở nên vô cùng lầy lội bùn đất.
After the rain, this road became extremely muddy.
xiǎozhū小猪xǐhuan喜欢zài在ní泥lǐ里dǎgǔn打滚。
Lợn con thích lăn lộn trong bùn.
The little pig likes rolling around in the mud.
tā他yòng用nítǔ泥土niē捏le了yì一zhī只xiǎogǒu小狗。
Anh ấy dùng bùn đất nặn thành một chú chó con.
He used clay to mold a little dog.
liánhuā莲花chū出yū淤ní泥ér而bù不rǎn染。
Hoa sen mọc lên từ đầm bùn mà không bị vấy bẩn (gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn).
The lotus rises from the mud yet remains unstained.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây