ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发泥
fàní
Sáp vuốt tóc / Clay
Hán việt: phát nê
—

Gợi nhớ

Từ "发泥" (fàní) mang nghĩa "Sáp vuốt tóc / Clay", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 泥 (ní - nê): "Bùn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 泥: Làn nước mưa (氵) hòa quyện với lớp đất sát mặt đất (尼) nhào thành thứ đất mềm nhão bám chặt chân người gọi là bùn (泥).

Thành phần cấu tạo

发泥
fàní
Sáp vuốt tóc / Clay
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
泥
ní • nê
Bùn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
尼
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sáp vuốt tóc / Clay
Ví dụ (3)
nánshì男士cháng常yòng用fāní发泥lái来sùzào塑造jùyǒu具有lìtǐ立体gǎn感hé和yǎ哑guāng光xiàoguǒ效果de的fàxíng发型。
Nam giới thường dùng sáp vuốt tóc dạng clay để tạo các kiểu tóc có độ phồng và hiệu ứng mờ tự nhiên.
Men often use hair clay to create hairstyles with a three-dimensional look and a matte finish.
yòng用fāní发泥shí时zhǐ只xū需qǔ取huángdòu黄豆dàxiǎo大小,zài在shǒuzhǎng手掌zhōng中róu揉kāi开hòu后túmǒ涂抹yú于fāsī发丝。
Khi dùng sáp vuốt tóc chỉ cần lấy lượng bằng hạt đậu nành, xoa đều trong lòng bàn tay rồi vuốt lên tóc.
When using hair clay, just take a soybean-sized amount, rub it evenly between your palms, and apply it to your hair.
xiāngbǐ相比fàlà发蜡,fāní发泥de的yìngdù硬度gèng更gāo高,shìhé适合dìngxíng定型duǎnfà短发。
So với sáp pomade, sáp clay có độ cứng cao hơn, thích hợp để định hình tóc ngắn.
Compared with hair wax, hair clay has a stronger hold and is suitable for styling short hair.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây