ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泥淖
ní nào
Vũng bùn, đầm lầy, vũng lầy
Hán việt: nê náo
—

Gợi nhớ

Từ "泥淖" (ní nào) mang nghĩa "Vũng bùn, đầm lầy, vũng lầy", kết hợp bởi 泥 (ní - nê): "Bùn" + 淖 (nào - náo): "bùn lầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泥: Làn nước mưa (氵) hòa quyện với lớp đất sát mặt đất (尼) nhào thành thứ đất mềm nhão bám chặt chân người gọi là bùn (泥). • Chữ 淖: Nước mưa (氵) hòa với đất trũng khiến người bước cao chân (卓) vẫn dễ bị lún xuống chính là vũng bùn, đầm lầy (淖).

Thành phần cấu tạo

泥淖
ní nào
Vũng bùn, đầm lầy, vũng lầy
泥
ní • nê
Bùn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
尼
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)
淖
nào • náo
bùn lầy
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
卓
Chữ Trác
Dáng nhấc cao bước chân khi đi qua chỗ lún

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vũng bùn, đầm lầy, vũng lầy
Ví dụ (3)
qìchē汽车xiànrù陷入le了nínào泥淖,zěnme怎么yě也kāi开bù不chūlái出来。
Chiếc xe ô tô bị sụp xuống vũng bùn, làm thế nào cũng không lái ra được.
The car got stuck in the mud bog and couldn't be driven out no matter what.
dǔbó赌博ràng让tā他shēnshēn深深xiànrù陷入le了zhàiwù债务de的nínào泥淖。
Cờ bạc đã khiến anh ta lún sâu vào vũng lầy nợ nần.
Gambling plunged him deep into the quagmire of debt.
wǒmen我们bìxū必须qíxīnxiélì齐心协力,bǎ把gōngsī公司lā拉chū出wēijī危机de的nínào泥淖。
Chúng ta phải đồng lòng hiệp lực để kéo công ty ra khỏi vũng lầy khủng hoảng.
We must work together as one to pull the company out of the quagmire of crisis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây