水泥砂浆
—
Gợi nhớ
Từ "水泥砂浆" (shuǐní shājiāng) mang nghĩa "Vữa xi măng cát", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 泥 (ní - nê): "Bùn" + 砂 (shā - sa): "Cát" + 浆 (jiāng / jiàng - tương): "nước sệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 泥: Làn nước mưa (氵) hòa quyện với lớp đất sát mặt đất (尼) nhào thành thứ đất mềm nhão bám chặt chân người gọi là bùn (泥). • Chữ 砂: Những tảng đá lớn (石) bị dòng nước bào mòn thành vô số hạt nhỏ li ti (少) trải dọc bờ sông, tạo thành bãi cát, hạt cát (砂). • Chữ 浆: Đặt tấm ván gỗ (丬) trong đêm tối (夕) để lọc dòng nước (水) xay từ hạt đậu, nấu thành thứ nước cốt đặc sánh và hồ bột (浆).
Thành phần cấu tạo
水泥砂浆
Vữa xi măng cát
水
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
泥
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
尼
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)
砂
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
浆
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường / âm đọc (bên trái)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (bên phải)
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
Phân tích từ 水泥砂浆
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vữa xi măng cát
Ví dụ (3)
工人正在按照一比三的比例搅拌水泥砂浆用于墙面抹灰施工。
Người thợ đang trộn vữa xi măng cát theo tỷ lệ 1:3 để dùng thi công trát tường ngoài mặt.
The worker is mixing cement mortar at a one-to-three ratio for wall plastering construction.
铺贴大理石板时,需要使用干硬性水泥砂浆进行找平垫高。
Khi lát tấm đá cẩm thạch, cần sử dụng lớp vữa xi măng cát khô (hồ dầu khô) để làm lớp đệm cân bằng cốt nền.
When laying marble slabs, dry-pack cement mortar is needed for leveling and building up the bed.
水泥砂浆在固化期间,必须定期洒水养护以防收缩开裂。
Vữa xi măng cát trong giai đoạn đông cứng đóng rắn bắt buộc phải tưới nước dưỡng ẩm định kỳ để chống co ngót nứt nẻ.
During the curing period, cement mortar must be watered regularly for curing to prevent shrinkage cracking.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây