ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水泥砂浆
shuǐní shājiāng
Vữa xi măng cát
Hán việt: thủy nê sa tương
—

Gợi nhớ

Từ "水泥砂浆" (shuǐní shājiāng) mang nghĩa "Vữa xi măng cát", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 泥 (ní - nê): "Bùn" + 砂 (shā - sa): "Cát" + 浆 (jiāng / jiàng - tương): "nước sệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 泥: Làn nước mưa (氵) hòa quyện với lớp đất sát mặt đất (尼) nhào thành thứ đất mềm nhão bám chặt chân người gọi là bùn (泥). • Chữ 砂: Những tảng đá lớn (石) bị dòng nước bào mòn thành vô số hạt nhỏ li ti (少) trải dọc bờ sông, tạo thành bãi cát, hạt cát (砂). • Chữ 浆: Đặt tấm ván gỗ (丬) trong đêm tối (夕) để lọc dòng nước (水) xay từ hạt đậu, nấu thành thứ nước cốt đặc sánh và hồ bột (浆).

Thành phần cấu tạo

水泥砂浆
shuǐní shājiāng
Vữa xi măng cát
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
泥
ní • nê
Bùn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
尼
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)
砂
shā • sa
Cát
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
浆
jiāng / jiàng • tương
nước sệt
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường / âm đọc (bên trái)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (bên phải)
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vữa xi măng cát
Ví dụ (3)
gōngrén工人zhèngzài正在ànzhào按照yì一bǐ比sān三de的bǐlì比例jiǎobàn搅拌shuǐní水泥shājiāng砂浆yòngyú用于qiángmiànmòhuī墙面抹灰shīgōng施工。
Người thợ đang trộn vữa xi măng cát theo tỷ lệ 1:3 để dùng thi công trát tường ngoài mặt.
The worker is mixing cement mortar at a one-to-three ratio for wall plastering construction.
pù铺tiē贴dàlǐshí大理石bǎn板shí时,xūyào需要shǐyòng使用gān干yìngxìng硬性shuǐní水泥shājiāng砂浆jìnxíng进行zhǎopíng找平diàngāo垫高。
Khi lát tấm đá cẩm thạch, cần sử dụng lớp vữa xi măng cát khô (hồ dầu khô) để làm lớp đệm cân bằng cốt nền.
When laying marble slabs, dry-pack cement mortar is needed for leveling and building up the bed.
shuǐní水泥shājiāng砂浆zài在gùhuà固化qījiān期间,bìxū必须dìngqī定期sǎshuǐ洒水yǎnghù养护yǐfáng以防shōusuō收缩kāiliè开裂。
Vữa xi măng cát trong giai đoạn đông cứng đóng rắn bắt buộc phải tưới nước dưỡng ẩm định kỳ để chống co ngót nứt nẻ.
During the curing period, cement mortar must be watered regularly for curing to prevent shrinkage cracking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây