ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
砂
shā
Cát
Hán việt: sa
一ノ丨フ一丨ノ丶ノ
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Những tảng đá lớn (石) bị dòng nước bào mòn thành vô số hạt nhỏ li ti (少) trải dọc bờ sông, tạo thành bãi cát, hạt cát (砂).

Thành phần cấu tạo

砂
shā
Cát
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cát
Ví dụ (5)
xiélǐ鞋里jìn进le了lì粒shā砂zi子,zǒu走qǐ起lù路lái来hěn很bù不shūfu舒服。
Có hạt cát lọt vào trong giày, đi lại rất không thoải mái.
A grain of sand got into my shoe, making it very uncomfortable to walk.
zhè这zhǒng种zhíwù植物shìhé适合zài在shā砂tǔ土zhōng中shēngzhǎng生长。
Loại thực vật này thích hợp phát triển ở đất cát.
This plant is suitable for growing in sandy soil.
tā他yòng用shā砂zhǐ纸bǎ把mùtou木头dǎmó打磨de得hěn很guānghuá光滑。
Anh ấy dùng giấy nhám để chà khúc gỗ rất nhẵn mịn.
He used sandpaper to polish the wood until it was very smooth.
māma妈妈mǎi买le了yí一gè个xīn新shāguō砂锅yònglái用来dùntāng炖汤。
Mẹ đã mua một chiếc nồi đất mới để hầm canh.
Mom bought a new clay pot to make soup in.
qǐng请zài在kāfēi咖啡lǐjiā里加yìdiǎn一点bái白shātáng砂糖。
Vui lòng thêm một chút đường cát trắng vào cà phê.
Please add a little white sugar to the coffee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây