砂
一ノ丨フ一丨ノ丶ノ
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những tảng đá lớn (石) bị dòng nước bào mòn thành vô số hạt nhỏ li ti (少) trải dọc bờ sông, tạo thành bãi cát, hạt cát (砂).
Thành phần cấu tạo
砂
Cát
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cát
Ví dụ (5)
鞋里进了粒砂子,走起路来很不舒服。
Có hạt cát lọt vào trong giày, đi lại rất không thoải mái.
A grain of sand got into my shoe, making it very uncomfortable to walk.
这种植物适合在砂土中生长。
Loại thực vật này thích hợp phát triển ở đất cát.
This plant is suitable for growing in sandy soil.
他用砂纸把木头打磨得很光滑。
Anh ấy dùng giấy nhám để chà khúc gỗ rất nhẵn mịn.
He used sandpaper to polish the wood until it was very smooth.
妈妈买了一个新砂锅用来炖汤。
Mẹ đã mua một chiếc nồi đất mới để hầm canh.
Mom bought a new clay pot to make soup in.
请在咖啡里加一点白砂糖。
Vui lòng thêm một chút đường cát trắng vào cà phê.
Please add a little white sugar to the coffee.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây