砂眼
—
Gợi nhớ
Từ "砂眼" (shāyǎn) nghĩa là "Rỗ cát", ghép bởi: 砂 (shā): Cát + 眼 (yǎn): Mắt.
Thành phần cấu tạo
砂眼
Rỗ cát
石
少
目
艮
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rỗ cát
Ví dụ (3)
这批机床床身铸件由于表面多处砂眼而被报废。
Lô đúc thân máy tiện này đã bị loại bỏ (báo phế) do bề mặt có nhiều vết rỗ cát.
This batch of machine tool bed castings was scrapped due to multiple sand holes on the surface.
浇注系统设计不当容易将型砂冲入腔内形成砂眼。
Thiết kế hệ thống rót không hợp lý dễ làm trôi cát khuôn vào trong lòng khuôn tạo thành rỗ cát.
Improper design of the gating system can easily wash molding sand into the cavity to form sand holes.
表面轻微的砂眼可以通过修补工艺进行修复。
Vết rỗ cát nhẹ trên bề mặt có thể sửa chữa thông qua công nghệ hàn đắp phục hồi.
Minor sand holes on the surface can be repaired through a patching process.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây