ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
砂锅
shāguō
Nồi đất, nồi sành
Hán việt: sa qua
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "砂锅" (shāguō) nghĩa là "Nồi đất, nồi sành", ghép bởi: 砂 (shā): Cát + 锅 (guō): nồi.

Thành phần cấu tạo

砂锅
shāguō
Nồi đất, nồi sành
石
少
钅
呙

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nồi đất, nồi sành
Ví dụ (3)
shāguō砂锅lǐ里dùn炖zhe着jītāng鸡汤。
Trong nồi đất đang hầm canh gà.
Chicken soup is simmering in the clay pot.
zhè这dào道cài菜zuìhǎo最好yòng用shāguō砂锅zuò做。
Món này tốt nhất nên nấu bằng nồi đất.
This dish is best cooked in a clay pot.
shāguō砂锅hěn很tàng烫,qǐng请xiǎoxīn小心ná拿。
Nồi đất rất nóng, hãy cầm cẩn thận.
The clay pot is very hot; please hold it carefully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây