ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大锅
dàguō
Nồi to
Hán việt: đại qua
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "大锅" (dàguō) mang nghĩa "Nồi to", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 锅 (guō - qua): "nồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 锅: Đồ dùng rèn bằng kim loại (钅) có phần miệng tròn sâu (呙) đặt trên bếp lửa để nấu nướng thức ăn là cái nồi, cái chảo (锅).

Thành phần cấu tạo

大锅
dàguō
Nồi to
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
锅
guō • qua
nồi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nồi to
Ví dụ (3)
dà大guōlǐzhǔ锅里煮zhe着tāng汤。
Trong nồi to đang nấu canh.
Soup is boiling in the large pot.
zhè这kǒu口dàguō大锅kěyǐ可以zhǔ煮hěn很duō多mǐfěn米粉。
Cái nồi to này có thể nấu nhiều bún.
This large pot can cook a lot of rice noodles.
fàndiàn饭店chúfáng厨房lǐ里yǒu有hǎo好jǐ几kǒu口dàguō大锅。
Trong bếp nhà hàng có vài cái nồi to.
There are several large pots in the restaurant kitchen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây