煎锅
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "煎锅" (jiānguō) mang nghĩa "Chảo rán", kết hợp bởi 煎 (jiān - tiên): "Chiên" + 锅 (guō - qua): "nồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 煎: Đặt chảo thức ăn ngay phía trước mặt (前) trên ngọn lửa hồng bốn chấm rực cháy (灬) để chiên, rán cho vàng giòn thơm phức (煎). • Chữ 锅: Đồ dùng rèn bằng kim loại (钅) có phần miệng tròn sâu (呙) đặt trên bếp lửa để nấu nướng thức ăn là cái nồi, cái chảo (锅).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 煎锅
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chảo rán
Ví dụ (3)
她用煎锅煎鸡蛋。
Cô ấy dùng chảo rán để rán trứng.
She fries eggs in a frying pan.
这个煎锅是不粘锅。
Chiếc chảo rán này là chảo chống dính.
This frying pan is non-stick.
煎锅里还有一点油。
Trong chảo rán còn một ít dầu.
There is still a little oil in the frying pan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây