煎
丶ノ一丨フ一一丨丨丶丶丶丶
13
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đặt chảo thức ăn ngay phía trước mặt (前) trên ngọn lửa hồng bốn chấm rực cháy (灬) để chiên, rán cho vàng giòn thơm phức (煎).
Thành phần cấu tạo
煎
Chiên, rán
前
Chữ Tiền
trước, phía trước, trước đây / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chiên, rán
Ví dụ (3)
妈妈在煎鸡蛋。
Mẹ đang chiên trứng.
Mom is frying eggs.
这条鱼要用小火煎。
Con cá này phải rán bằng lửa nhỏ.
This fish needs to be pan-fried over low heat.
药需要煎半个小时。
Thuốc cần sắc nửa tiếng.
The herbal medicine needs to be decocted for half an hour.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây