ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缄
jiān
Niêm phong, đóng chặt
Hán việt: giam
フフ一一ノ一丨フ一フノ丶
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Lấy sợi dây tơ (纟) buộc kín tất cả các miệng túi (咸) lại để niêm phong, đóng chặt không cho hé lộ ra ngoài (缄).

Thành phần cấu tạo

缄
jiān
Niêm phong, đóng chặt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Niêm phong, đóng chặt
Ví dụ (3)
tā他bǎ把xìnfēng信封jiān缄hǎo好。
Anh ấy niêm phong chiếc bì thư lại cẩn thận.
He sealed the envelope securely.
dàjiā大家duì对cǐshì此事jiān缄kǒu口bù不yán言。
Mọi người im lặng không nói về việc này.
Everyone kept their lips sealed about this matter.
wénjiàn文件xūyào需要jiān缄fēng封bǎocún保存。
Tài liệu cần được niêm phong bảo quản.
The documents need to be sealed and preserved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây