缄
フフ一一ノ一丨フ一フノ丶
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Lấy sợi dây tơ (纟) buộc kín tất cả các miệng túi (咸) lại để niêm phong, đóng chặt không cho hé lộ ra ngoài (缄).
Thành phần cấu tạo
缄
Niêm phong, đóng chặt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Niêm phong, đóng chặt
Ví dụ (3)
他把信封缄好。
Anh ấy niêm phong chiếc bì thư lại cẩn thận.
He sealed the envelope securely.
大家对此事缄口不言。
Mọi người im lặng không nói về việc này.
Everyone kept their lips sealed about this matter.
文件需要缄封保存。
Tài liệu cần được niêm phong bảo quản.
The documents need to be sealed and preserved.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây