歼
一ノフ丶ノ一丨
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đội quân dùng vũ lực (歹) quét sạch hàng nghìn (千) quân giặc trên chiến trường, mang nghĩa là tiêu diệt (歼).
Thành phần cấu tạo
歼
Tiêu diệt
歹
Bộ Ngạt
Chết (bên trái)
千
Thiên
Nghìn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tiêu diệt
Ví dụ (5)
我们的军队歼灭了敌人的主力。
Quân đội của chúng ta đã tiêu diệt lực lượng chủ lực của kẻ thù.
Our army wiped out the enemy's main force.
警方在这次行动中全歼了犯罪团伙。
Cảnh sát đã tiêu diệt toàn bộ băng đảng tội phạm trong chiến dịch này.
In this operation, the police completely wiped out the criminal gang.
指挥官下令围歼残余的敌军。
Chỉ huy ra lệnh bao vây tiêu diệt tàn quân địch.
The commander ordered the remaining enemy troops to be surrounded and annihilated.
他们设下埋伏,准备聚歼来犯之敌。
Họ đã giăng sẵn mai phục, chuẩn bị tập trung tiêu diệt kẻ thù xâm phạm.
They set up an ambush, preparing to wipe out the invading enemy in one stroke.
必须将这股土匪一举歼灭。
Phải tiêu diệt gọn toán thổ phỉ này trong một mẻ.
This band of brigands must be wiped out in one fell swoop.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây