ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
歼
jiān
Tiêu diệt
Hán việt: tiêm
一ノフ丶ノ一丨
7
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đội quân dùng vũ lực (歹) quét sạch hàng nghìn (千) quân giặc trên chiến trường, mang nghĩa là tiêu diệt (歼).

Thành phần cấu tạo

歼
jiān
Tiêu diệt
歹
Bộ Ngạt
Chết (bên trái)
千
Thiên
Nghìn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tiêu diệt
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的jūnduì军队jiānmiè歼灭le了dírén敌人de的zhǔlì主力。
Quân đội của chúng ta đã tiêu diệt lực lượng chủ lực của kẻ thù.
Our army wiped out the enemy's main force.
jǐngfāng警方zài在zhè这cì次xíngdòng行动zhōng中quán全jiān歼le了fànzuì犯罪tuánhuǒ团伙。
Cảnh sát đã tiêu diệt toàn bộ băng đảng tội phạm trong chiến dịch này.
In this operation, the police completely wiped out the criminal gang.
zhǐhuīguān指挥官xiàlìng下令wéi围jiān歼cányú残余de的díjūn敌军。
Chỉ huy ra lệnh bao vây tiêu diệt tàn quân địch.
The commander ordered the remaining enemy troops to be surrounded and annihilated.
tāmen他们shè设xià下máifú埋伏,zhǔnbèi准备jù聚jiān歼lái来fàn犯zhī之dí敌。
Họ đã giăng sẵn mai phục, chuẩn bị tập trung tiêu diệt kẻ thù xâm phạm.
They set up an ambush, preparing to wipe out the invading enemy in one stroke.
bìxū必须jiāng将zhè这gǔ股tǔfěi土匪yìjǔ一举jiānmiè歼灭。
Phải tiêu diệt gọn toán thổ phỉ này trong một mẻ.
This band of brigands must be wiped out in one fell swoop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây