ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
歼灭
jiānmiè
tiêu diệt, diệt sạch
Hán việt: tiêm diệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "歼灭" (jiānmiè) mang nghĩa "tiêu diệt, diệt sạch", kết hợp bởi 歼 (jiān - tiêm): "Tiêu diệt" + 灭 (miè - diệt): "Dập tắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 歼: Đội quân dùng vũ lực (歹) quét sạch hàng nghìn (千) quân giặc trên chiến trường, mang nghĩa là tiêu diệt (歼). • Chữ 灭: Dùng một tấm ván dày (一) đè kín lên ngọn lửa đang cháy (火) khiến khí trời không lọt vào được, làm cho đám cháy bị dập tắt, tiêu diệt (灭).

Thành phần cấu tạo

歼灭
jiānmiè
tiêu diệt, diệt sạch
歼
jiān • tiêm
Tiêu diệt
歹
Bộ Ngạt
Chết (bên trái)
千
Thiên
Nghìn / âm đọc (bên phải)
灭
miè • diệt
Dập tắt
一
Bộ Nhất
Nét ngang đè lên (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiêu diệt, diệt sạch
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的jūnduì军队jiānmiè歼灭le了quánbù全部díjūn敌军。
Quân đội của chúng ta đã tiêu diệt toàn bộ quân địch.
Our army wiped out all the enemy forces.
jiāngjūn将军xiàlìng下令jiānmiè歼灭suǒyǒu所有rùqīn入侵de的dírén敌人。
Vị tướng ra lệnh tiêu diệt tất cả những kẻ thù xâm lược.
The general ordered all the invading enemies to be annihilated.
bìxū必须chèdǐ彻底jiānmiè歼灭zhèxiē这些hàichóng害虫。
Phải tiêu diệt triệt để những loài côn trùng gây hại này.
These pests must be completely eradicated.
pànjūn叛军bèi被chèdǐ彻底jiānmiè歼灭le了。
Quân nổi loạn đã bị tiêu diệt hoàn toàn.
The rebels were completely wiped out.
zhè这cì次zhàndòu战斗de的mùbiāo目标shì是jiānmiè歼灭dírén敌人de的zhǔlì主力bùduì部队。
Mục tiêu của trận chiến này là tiêu diệt lực lượng chủ lực của địch.
The goal of this battle is to wipe out the enemy's main force.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây