ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灭绝
mièjué
tuyệt chủng, tiêu diệt hoàn toàn
Hán việt: diệt tuyệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "灭绝" (mièjué) mang nghĩa "tuyệt chủng, tiêu diệt hoàn toàn", kết hợp bởi 灭 (miè - diệt): "Dập tắt" + 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灭: Dùng một tấm ván dày (一) đè kín lên ngọn lửa đang cháy (火) khiến khí trời không lọt vào được, làm cho đám cháy bị dập tắt, tiêu diệt (灭). • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝).

Thành phần cấu tạo

灭绝
mièjué
tuyệt chủng, tiêu diệt hoàn toàn
灭
miè • diệt
Dập tắt
一
Bộ Nhất
Nét ngang đè lên (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tuyệt chủng, tiêu diệt hoàn toàn
Ví dụ (5)
kǒnglóng恐龙zài在shǔ数qiānwàn千万niánqián年前jiù就yǐjīng已经mièjué灭绝le了。
Khủng long đã tuyệt chủng từ hàng chục triệu năm trước.
Dinosaurs became extinct tens of millions of years ago.
zhè这zhǒng种hǎnjiàn罕见de的niǎolèi鸟类zhèng正miànlín面临zhe着mièjué灭绝de的wēixiǎn危险。
Loài chim hiếm này đang đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng.
This rare bird species is facing the danger of extinction.
hé核zhànzhēng战争kěnéng可能huì会dǎozhì导致rénlèi人类chèdǐ彻底mièjué灭绝。
Chiến tranh hạt nhân có thể dẫn đến sự tuyệt diệt hoàn toàn của nhân loại.
Nuclear war could lead to the complete extinction of humanity.
bǎohù保护huánjìng环境shì是wèile为了fángzhǐ防止gèngduō更多wùzhǒng物种zǒuxiàng走向mièjué灭绝。
Bảo vệ môi trường là để ngăn chặn việc có thêm nhiều loài sinh vật đi đến bờ vực tuyệt chủng.
Protecting the environment is meant to prevent more species from becoming extinct.
zhè这zhǒng种mièjué灭绝rénxìng人性de的bàoxíng暴行bìxū必须shòudào受到yánchéng严惩。
Hành vi bạo ngược mất hết nhân tính (diệt tuyệt nhân tính) này phải bị trừng trị nghiêm khắc.
Such utterly inhuman atrocities must be severely punished.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây