ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绝
jué
cắt đứt, ngừng, tuyệt giao
Hán việt: tuyệt
フフ一ノフフ丨一フ
9
个
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝).

Thành phần cấu tạo

绝
jué
cắt đứt; tuyệt đối; hết, dứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:cắt đứt, ngừng, tuyệt giao
Ví dụ (5)
tāmen他们liǎng两rén人yīnwèi因为yì一chǎng场wùhuì误会juéjiāo绝交le了。
Hai người họ vì một sự hiểu lầm mà cắt đứt quan hệ với nhau rồi.
The two of them cut off ties because of a misunderstanding.
wǒmen我们bìxū必须cǎiqǔ采取cuòshī措施dùjué杜绝làngfèi浪费xiànxiàng现象。
Chúng ta phải áp dụng các biện pháp để chấm dứt hiện tượng lãng phí.
We must take measures to eliminate waste.
qiúfàn囚犯men们juédìng决定jué绝shí食yǐ以kàngyì抗议bù不gōngpíng公平de的dàiyù待遇。
Các tù nhân quyết định tuyệt thực để phản đối sự đối xử không công bằng.
The prisoners decided to go on a hunger strike to protest their unfair treatment.
zhè这zhǒng种hǎnjiàn罕见de的dòngwù动物zài在zhè这gè个dìqū地区jīhū几乎yǐjīng已经juéjì绝迹le了。
Loài động vật hiếm này gần như đã tuyệt tích ở khu vực này.
This rare animal has almost become extinct in this region.
cānguān参观bówùguǎn博物馆de的rén人liú流yuányuánbùjué源源不绝。
Dòng người đến tham quan bảo tàng nườm nượp không dứt.
There is a constant stream of visitors to the museum.
2
phó từ / tính từ
Nghĩa:tuyệt đối, cực kỳ; hết, dứt, không còn
Ví dụ (3)
zhè这juébú绝不shì是xiǎoshì小事。
Đây tuyệt đối không phải chuyện nhỏ.
This is by no means a small matter.
tā他de的jìshù技术jué绝hǎo好。
Kỹ thuật của anh ấy cực kỳ tốt.
His skills are superb.
zhèlǐ这里de的lù路yǐjīng已经duànjué断绝le了。
Đường ở đây đã bị cắt đứt.
The road here has been cut off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây