绝
フフ一ノフフ丨一フ
9
个
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝).
Thành phần cấu tạo
绝
cắt đứt; tuyệt đối; hết, dứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:cắt đứt, ngừng, tuyệt giao
Ví dụ (5)
他们两人因为一场误会绝交了。
Hai người họ vì một sự hiểu lầm mà cắt đứt quan hệ với nhau rồi.
The two of them cut off ties because of a misunderstanding.
我们必须采取措施杜绝浪费现象。
Chúng ta phải áp dụng các biện pháp để chấm dứt hiện tượng lãng phí.
We must take measures to eliminate waste.
囚犯们决定绝食以抗议不公平的待遇。
Các tù nhân quyết định tuyệt thực để phản đối sự đối xử không công bằng.
The prisoners decided to go on a hunger strike to protest their unfair treatment.
这种罕见的动物在这个地区几乎已经绝迹了。
Loài động vật hiếm này gần như đã tuyệt tích ở khu vực này.
This rare animal has almost become extinct in this region.
参观博物馆的人流源源不绝。
Dòng người đến tham quan bảo tàng nườm nượp không dứt.
There is a constant stream of visitors to the museum.
2
phó từ / tính từ
Nghĩa:tuyệt đối, cực kỳ; hết, dứt, không còn
Ví dụ (3)
这绝不是小事。
Đây tuyệt đối không phải chuyện nhỏ.
This is by no means a small matter.
他的技术绝好。
Kỹ thuật của anh ấy cực kỳ tốt.
His skills are superb.
这里的路已经断绝了。
Đường ở đây đã bị cắt đứt.
The road here has been cut off.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây