ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绝缘
juéyuán
cách điện; cắt đứt hoàn toàn
Hán việt: tuyệt duyên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "绝缘" (juéyuán) mang nghĩa "cách điện; cắt đứt hoàn toàn", kết hợp bởi 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt" + 缘 (yuán - duyên): "nguyên nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝). • Chữ 缘: Sợi tơ hồng (纟) vô hình định sẵn từ lời phán đoán (彖) gắn kết những người xa lạ đến với nhau bởi mối nhân duyên, duyên số (缘).

Thành phần cấu tạo

绝缘
juéyuán
cách điện; cắt đứt hoàn toàn
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)
缘
yuán • duyên
nguyên nhân
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
彖
Chữ Thoán
Con lợn chạy, phán đoán / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:cách điện; cắt đứt hoàn toàn
Ví dụ (5)
xiàngjiāo橡胶shì是hěn很hǎo好de的juéyuán绝缘cáiliào材料。
Cao su là vật liệu cách điện rất tốt.
Rubber is a very good insulating material.
zhè这zhǒng种diànxiàn电线yǒu有yì一céng层juéyuáncéng绝缘层。
Loại dây điện này có một lớp cách điện.
This wire has a layer of insulation.
xiūlǐ修理diànqì电器shí时yào要zhùyì注意juéyuán绝缘。
Khi sửa chữa đồ điện cần chú ý cách điện.
Be sure to pay attention to insulation when repairing electrical appliances.
tā他bāndào搬到le了shān山lǐ里,jīhū几乎yǔ与shì世juéyuán绝缘。
Anh ấy chuyển vào trong núi, gần như cách biệt hoàn toàn với thế giới.
He moved into the mountains and became almost completely cut off from the world.
nà那gè个dǎoyǔ岛屿yóuyú由于fēngbào风暴yǔ与wàijiè外界juéyuán绝缘le了。
Hòn đảo đó do bão nên đã bị cắt đứt hoàn toàn với thế giới bên ngoài.
The island was cut off from the outside world because of the storm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây