ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绝缘胶带
juéyuán jiāodài
Băng dính cách điện / Băng keo
Hán việt: tuyệt duyên giao đới
—

Gợi nhớ

Từ "绝缘胶带" (juéyuán jiāodài) mang nghĩa "Băng dính cách điện / Băng keo", kết hợp bởi 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt" + 缘 (yuán - duyên): "nguyên nhân" + 胶 (jiāo - giao): "keo" + 带 (dài - đới): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝). • Chữ 缘: Sợi tơ hồng (纟) vô hình định sẵn từ lời phán đoán (彖) gắn kết những người xa lạ đến với nhau bởi mối nhân duyên, duyên số (缘). • Chữ 胶: Chất dịch nấu từ da thịt động vật (月) giúp giao kết, gắn chặt (交) các mảnh gỗ rời lại với nhau gọi là chất keo dính (胶). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带).

Thành phần cấu tạo

绝缘胶带
juéyuán jiāodài
Băng dính cách điện / Băng keo
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)
缘
yuán • duyên
nguyên nhân
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
彖
Chữ Thoán
Con lợn chạy, phán đoán / âm đọc (bên phải)
胶
jiāo • giao
keo
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Băng dính cách điện / Băng keo
Ví dụ (3)
diàngōng电工zài在jiēwán接完jiēxiàn接线duānzi端子tóu头hòu后,bìxū必须shǐyòng使用pvcPVCzǔ阻rán燃juéyuán绝缘jiāodài胶带jiāng将jīnshǔ金属luǒlù裸露bùfen部分yánmì严密bāoguǒ包裹。
Thợ điện sau khi đấu nối xong đầu cốt dây, bắt buộc phải dùng băng dính cách điện PVC chống cháy quấn kín bọc hết phần kim loại lộ trần.
After connecting the wire terminals, the electrician must tightly wrap the exposed metal parts with flame-retardant PVC electrical tape.
zhè这juǎn卷gāoyā高压xiàngjiāo橡胶zì自zhānxìng粘性juéyuán绝缘jiāodài胶带nàiyā耐压kě可dá达shíqiān十千fútè伏特,shìyòng适用yú于de地máidiànlǎn埋电缆jiētóu接头de的fángcháo防潮juéyuán绝缘bǎohù保护。
Cuộn băng dính cao su tự dính cách điện cao thế này chịu điện áp tới 10 kV, phù hợp bảo vệ cách điện chống ẩm các mối nối cáp điện ngầm đất.
This roll of high-voltage self-amalgamating rubber insulating tape can withstand up to 10 kV and is suitable for moisture-proof insulation protection of underground cable joints.
pǔtōng普通de的juéyuán绝缘jiāodài胶带zài在lièrì烈日pùshài曝晒jí及gāowēn高温huánjìng环境xià下róngyì容易lǎohuà老化tuōluò脱落,zàochéng造成lòudiàn漏电ānquán安全yǐnhuàn隐患。
Băng dính cách điện thông thường dưới nắng nóng phơi mưa dễ bị lão hóa bong chảy keo tuột ra, tạo mối nguy hiểm mất an toàn do rò rỉ điện.
Ordinary electrical tape easily ages and peels off under intense sunlight and high temperatures, creating a safety hazard of electrical leakage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây