ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胶
jiāo
keo, chất kết dính
Hán việt: giao
ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
10
块
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Chất dịch nấu từ da thịt động vật (月) giúp giao kết, gắn chặt (交) các mảnh gỗ rời lại với nhau gọi là chất keo dính (胶).

Thành phần cấu tạo

胶
jiāo
keo, chất kết dính
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:keo, chất kết dính
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhè这píng瓶jiāoshuǐ胶水dìgěi递给wǒ我。
Xin hãy đưa cho tôi chai keo này.
Please pass me that bottle of glue.
wǒ我xūyào需要yìxiē一些jiāodài胶带lái来fēng封zhǐxiāng纸箱。
Tôi cần một ít băng keo để dán thùng carton.
I need some tape to seal the cardboard box.
tā他yòng用wànnéng万能jiāo胶bǎ把duànliè断裂de的bēizi杯子zhān粘hǎo好le了。
Anh ấy đã dùng keo vạn năng để dán chiếc cốc bị vỡ lại rồi.
He used all-purpose glue to mend the broken cup.
zhè这zhǒng种jiāoshuǐ胶水zhānxìng粘性hěn很qiáng强。
Loại keo này có độ dính rất cao.
This glue is very sticky.
zhè这shuāng双xié鞋chuān穿le了bú不dào到yí一gè个yuè月jiù就tuōjiāo脱胶le了。
Đôi giày này đi chưa được một tháng đã bị bong keo rồi.
These shoes came apart in less than a month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây