胶
ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
10
块
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Chất dịch nấu từ da thịt động vật (月) giúp giao kết, gắn chặt (交) các mảnh gỗ rời lại với nhau gọi là chất keo dính (胶).
Thành phần cấu tạo
胶
keo, chất kết dính
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:keo, chất kết dính
Ví dụ (5)
请把这瓶胶水递给我。
Xin hãy đưa cho tôi chai keo này.
Please pass me that bottle of glue.
我需要一些胶带来封纸箱。
Tôi cần một ít băng keo để dán thùng carton.
I need some tape to seal the cardboard box.
他用万能胶把断裂的杯子粘好了。
Anh ấy đã dùng keo vạn năng để dán chiếc cốc bị vỡ lại rồi.
He used all-purpose glue to mend the broken cup.
这种胶水粘性很强。
Loại keo này có độ dính rất cao.
This glue is very sticky.
这双鞋穿了不到一个月就脱胶了。
Đôi giày này đi chưa được một tháng đã bị bong keo rồi.
These shoes came apart in less than a month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây