ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胶针
jiāozhēn
Đạn xỏ mác / Kim nhựa
Hán việt: giao châm
—

Gợi nhớ

Từ "胶针" (jiāozhēn) mang nghĩa "Đạn xỏ mác / Kim nhựa", kết hợp bởi 胶 (jiāo - giao): "keo" + 针 (zhēn - châm): "Kim khâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胶: Chất dịch nấu từ da thịt động vật (月) giúp giao kết, gắn chặt (交) các mảnh gỗ rời lại với nhau gọi là chất keo dính (胶). • Chữ 针: Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针).

Thành phần cấu tạo

胶针
jiāozhēn
Đạn xỏ mác / Kim nhựa
胶
jiāo • giao
keo
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
针
zhēn • châm
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đạn xỏ mác / Kim nhựa
Ví dụ (3)
wǒmen我们cāngkù仓库lǐ里de的gè各zhǒng种chángdù长度de的nílóng尼龙jiāozhēn胶针yǐjīng已经yòngwán用完le了。
Các loại đạn nhựa nylon với đầy đủ độ dài trong kho của chúng tôi đã dùng hết sạch.
Our warehouse has run out of nylon tag pins of all lengths.
zài在jiào较báo薄de的zhīwù织物shàng上yìng应xuǎnyòng选用xì细jiāozhēn胶针yǐfáng以防liúxià留下dà大zhēn针yǎn眼。
Trên chất vải tương đối mỏng nên chọn loại đạn nhựa kim mảnh để tránh để lại lỗ kim lớn.
Fine tag pins should be used on thinner fabrics to avoid leaving large needle holes.
zhè这pī批jiāozhēn胶针rènxìng韧性hǎo好,zài在qiánglì强力lāchě拉扯xià下bú不yì易duànliè断裂。
Lô đạn nhựa này có độ dẻo dai tốt, không dễ bị đứt gãy khi kéo giật mạnh.
This batch of plastic tag pins has good toughness and does not break easily under strong pulling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây