ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
橡胶靴
xiàngjiāo xuē
Ủng cao su
Hán việt: tượng giao ngoa
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi ủng cổ cao (靴 - ngoa: bộ Cách 革) được đúc từ chất nhựa dẻo dai chống thấm nước lấy từ cây cao su (橡胶 - tượng giao: cây gỗ 木 mang hình dáng chữ Tượng 象 và chất keo kết dính 胶) chính là đôi "ủng cao su" (橡胶靴).

Thành phần cấu tạo

橡胶靴
xiàngjiāo xuē
Ủng cao su
橡
xiàng • tượng
cây sồi
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
象
Tượng
Voi / âm đọc (bên phải)
胶
jiāo • giao
keo
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
靴
xuē • ngoa
Giày
革
Bộ Cách
Da thuộc, đổi mới (bên trái)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ủng cao su
Ví dụ (3)
xiàyǔ下雨shí时tā他chuān穿xiàngjiāo橡胶xuē靴。
Khi trời mưa anh ấy đi ủng cao su.
He wears rubber boots when it rains.
nóngmín农民zài在tiánlǐ田里chuān穿xiàngjiāo橡胶xuē靴。
Nông dân đi ủng cao su trong ruộng.
Farmers wear rubber boots in the fields.
zhè这shuāng双xiàngjiāo橡胶xuē靴kěyǐ可以fángshuǐ防水。
Đôi ủng cao su này có thể chống nước.
This pair of rubber boots is waterproof.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây