橡胶靴
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi ủng cổ cao (靴 - ngoa: bộ Cách 革) được đúc từ chất nhựa dẻo dai chống thấm nước lấy từ cây cao su (橡胶 - tượng giao: cây gỗ 木 mang hình dáng chữ Tượng 象 và chất keo kết dính 胶) chính là đôi "ủng cao su" (橡胶靴).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 橡胶靴
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ủng cao su
Ví dụ (3)
下雨时他穿橡胶靴。
Khi trời mưa anh ấy đi ủng cao su.
He wears rubber boots when it rains.
农民在田里穿橡胶靴。
Nông dân đi ủng cao su trong ruộng.
Farmers wear rubber boots in the fields.
这双橡胶靴可以防水。
Đôi ủng cao su này có thể chống nước.
This pair of rubber boots is waterproof.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây