ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
橡皮图章
xiàngpí túzhāng
Con dấu cao su
Hán việt: tượng bì đồ chương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "橡皮图章" (xiàngpí túzhāng) mang nghĩa "Con dấu cao su", kết hợp bởi 橡 (xiàng - tượng): "cây sồi" + 皮 (pí - bì): "Da" + 图 (tú - đồ): "hình ảnh" + 章 (zhāng - chương): "Chương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 橡: Cây (木) to như voi (象), loại cây gỗ lớn, cây sồi 橡. • Chữ 皮: Bàn tay (又) cầm dụng cụ khéo léo tách lớp vỏ bọc bên ngoài thân thú phơi trên vách đá, tạo nên chữ chỉ lớp da, vỏ (皮). • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图). • Chữ 章: Khi khúc nhạc ngân vang (音) trọn vẹn đến mười phần đầy đủ (十), tác phẩm ấy khép lại một chương hoàn chỉnh (章).

Thành phần cấu tạo

橡皮图章
xiàngpí túzhāng
Con dấu cao su
橡
xiàng • tượng
cây sồi
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
象
Tượng
Voi / âm đọc (bên phải)
皮
pí • bì
Da
皮
Bộ Bì
Hình bàn tay lột da thú
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm
章
zhāng • chương
Chương
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (phía trên)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con dấu cao su
Ví dụ (3)
bàngōngshì办公室yǒu有yí一gè个xiàngpí橡皮túzhāng图章。
Văn phòng có một con dấu cao su.
There is a rubber stamp in the office.
tā她yòng用xiàngpí橡皮túzhāng图章gài盖zài在wénjiàn文件shàng上。
Cô ấy dùng con dấu cao su đóng lên tài liệu.
She stamped the document with a rubber stamp.
zhè这gè个xiàngpí橡皮túzhāng图章xūyào需要huàn换yìn印ní泥。
Con dấu cao su này cần thay mực dấu.
This rubber stamp needs a new ink pad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây