ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
路线图
lùxiàntú
Bản đồ đường đi
Hán việt: lộ tuyến đồ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Bức bản vẽ đóng khung (图 - đồ: bộ Vi 囗) phác họa rõ các tuyến dây (线 - tuyến: bộ Mịch 纟) nối liền những con đường cho bước chân đi qua (路 - lộ: bộ Túc 足) chính là tấm "bản đồ đường đi" (路线图).

Thành phần cấu tạo

路线图
lùxiàntú
Bản đồ đường đi
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản đồ đường đi
Ví dụ (3)
tā他dǎkāi打开lùxiàntú路线图chákàn查看fāngxiàng方向。
Anh ấy mở bản đồ đường đi để xem hướng.
He opened the route map to check the directions.
lùxiàntú路线图shàng上biāochū标出le了xiūxīqū休息区。
Trên bản đồ đường đi có đánh dấu khu nghỉ.
The rest areas are marked on the route map.
lǚxíng旅行qián前zuìhǎo最好zhǔnbèi准备lùxiàntú路线图。
Trước khi đi du lịch tốt nhất nên chuẩn bị bản đồ đường đi.
It is best to prepare a route map before traveling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây