路线图
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Bức bản vẽ đóng khung (图 - đồ: bộ Vi 囗) phác họa rõ các tuyến dây (线 - tuyến: bộ Mịch 纟) nối liền những con đường cho bước chân đi qua (路 - lộ: bộ Túc 足) chính là tấm "bản đồ đường đi" (路线图).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 路线图
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bản đồ đường đi
Ví dụ (3)
他打开路线图查看方向。
Anh ấy mở bản đồ đường đi để xem hướng.
He opened the route map to check the directions.
路线图上标出了休息区。
Trên bản đồ đường đi có đánh dấu khu nghỉ.
The rest areas are marked on the route map.
旅行前最好准备路线图。
Trước khi đi du lịch tốt nhất nên chuẩn bị bản đồ đường đi.
It is best to prepare a route map before traveling.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây