ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
图
tú
tranh, ảnh, hình vẽ, bản đồ, biểu đồ.
Hán việt: đồ
丨フノフ丶丶丶一
8
张
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图).

Thành phần cấu tạo

图
tú
hình ảnh, bức tranh, hình vẽ
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:tranh, ảnh, hình vẽ, bản đồ, biểu đồ.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一zhāng张zhōngguó中国dìtú地图。
Đây là một tấm bản đồ Trung Quốc.
This is a map of China.
qǐng请kàntú看图shuōhuà说话。
Hãy nhìn tranh và nói (bài tập thường gặp).
Please look at the picture and speak.
zhè这běn本shū书lǐ里yǒu有hěn很duō多chātú插图。
Trong cuốn sách này có rất nhiều tranh minh họa.
There are many illustrations in this book.
wǒ我xiǎng想qù去túshūguǎn图书馆。
Tôi muốn đi thư viện (Nhà chứa sách và bản đồ).
I want to go to the library.
zhè这zhāng张shèjì设计túhuà图画de得hěn很xiángxì详细。
Bản vẽ thiết kế này vẽ rất chi tiết.
This design drawing is very detailed.
2
động từ
Nghĩa:mưu cầu, mưu đồ, ham, toan tính.
Ví dụ (5)
wǒ我bù不tú图míng名,bù不tú图lì利。
Tôi không ham danh, không hám lợi.
I seek neither fame nor profit.
nǐ你zhème这么zuò做tú图shénme什么ne呢?
Bạn làm như vậy là mưu cầu cái gì chứ?
What are you doing this for?
wǒ我jiù就tú图gè个ānwěn安稳。
Tôi chỉ mong cầu một sự yên ổn.
I just want a stable life.
zhè这rén人wéi唯lì利shì是tú图。
Người này chỉ biết ham cái lợi (Chỉ lợi là ham).
This person cares only about profit.
dàn但tā他bìng并méiyǒu没有shénme什么bùliáng不良qǐtú企图。
Nhưng anh ấy tịnh không có ý đồ xấu xa gì.
But he had no bad intentions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây