图
丨フノフ丶丶丶一
8
张
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图).
Thành phần cấu tạo
图
hình ảnh, bức tranh, hình vẽ
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:tranh, ảnh, hình vẽ, bản đồ, biểu đồ.
Ví dụ (5)
这是一张中国地图。
Đây là một tấm bản đồ Trung Quốc.
This is a map of China.
请看图说话。
Hãy nhìn tranh và nói (bài tập thường gặp).
Please look at the picture and speak.
这本书里有很多插图。
Trong cuốn sách này có rất nhiều tranh minh họa.
There are many illustrations in this book.
我想去图书馆。
Tôi muốn đi thư viện (Nhà chứa sách và bản đồ).
I want to go to the library.
这张设计图画得很详细。
Bản vẽ thiết kế này vẽ rất chi tiết.
This design drawing is very detailed.
2
động từ
Nghĩa:mưu cầu, mưu đồ, ham, toan tính.
Ví dụ (5)
我不图名,不图利。
Tôi không ham danh, không hám lợi.
I seek neither fame nor profit.
你这么做图什么呢?
Bạn làm như vậy là mưu cầu cái gì chứ?
What are you doing this for?
我就图个安稳。
Tôi chỉ mong cầu một sự yên ổn.
I just want a stable life.
这人唯利是图。
Người này chỉ biết ham cái lợi (Chỉ lợi là ham).
This person cares only about profit.
但他并没有什么不良企图。
Nhưng anh ấy tịnh không có ý đồ xấu xa gì.
But he had no bad intentions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây