ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
涂
tú
phết, trải
Hán việt: đồ
丶丶一ノ丶一一丨ノ丶
10
门
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Lấy phần nước sơn (氵) còn dư thừa (余) quét đều lên bức tường, phết và bôi trát cho thật phẳng phiu (涂).

Thành phần cấu tạo

涂
tú
phết, trải
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phết, trải
Ví dụ (5)
wǒ我zài在miànbāo面包shàng上tú涂le了guǒjiàng果酱。
Tôi đã phết mứt lên bánh mì.
I spread jam on the bread.
tā他bǎ把qiáng墙tú涂chéng成le了báisè白色。
Anh ấy đã phết (sơn) bức tường thành màu trắng.
He painted the wall white.
bǎ把zhè这gè个yào药tú涂zài在shāngkǒu伤口shàng上。
Hãy phết (bôi) thuốc này lên vết thương.
Apply this medicine to the wound.
chū出ménqián门前jìde记得tú涂fángshàishuāng防晒霜。
Nhớ thoa (phết) kem chống nắng trước khi ra ngoài.
Remember to put on sunscreen before you go out.
tā她tú涂le了hóngsè红色de的kǒuhóng口红。
Cô ấy đã thoa (phết) son môi màu đỏ.
She put on red lipstick.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây