兔
ノフ丨フ一ノフ丶
8
只
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Hình ảnh con vật nhỏ nhắn có đôi tai dài, đôi chân nhanh nhẹn và chiếc đuôi ngắn chấm nhỏ (丶) phía sau chính là con thỏ (兔).
Thành phần cấu tạo
兔
con thỏ, tuổi thỏ (con giáp)
兔
Bộ Thỏ
Hình con thỏ với đuôi ngắn
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con thỏ, tuổi thỏ (con giáp)
Ví dụ (5)
这只白兔很可爱。
Con thỏ trắng này rất đáng yêu.
This white rabbit is very cute.
我妹妹是属兔的。
Em gái tôi cầm tinh con thỏ (tuổi Mão).
My younger sister was born in the Year of the Rabbit.
兔子喜欢吃胡萝卜。
Thỏ thích ăn cà rốt.
Rabbits like to eat carrots.
守株待兔是一个著名的成语。
Ôm cây đợi thỏ là một thành ngữ nổi tiếng.
"Waiting by a stump for a rabbit" is a famous idiom.
明年是兔年。
Năm sau là năm Mão (năm con thỏ).
Next year is the Year of the Rabbit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây