ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凸
tū
lồi
Hán việt: đột
丨一丨フ一
5
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Hình khối có phần giữa nhô hẳn lên cao hơn bề mặt hai bên xung quanh, biểu thị trạng thái gồ lên, lồi ra (凸).

Thành phần cấu tạo

凸
tū
lồi
凸
Bộ Đột
Hình bề mặt nhô lên giữa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lồi
Ví dụ (5)
zhè这gè个tòu透jìng镜shì是tū凸tòu透jìng镜。
Thấu kính này là thấu kính lồi.
This lens is a convex lens.
qiáng墙shàng上yǒu有yí一kuài块tū凸chūlái出来de的dìfang地方。
Trên tường có một chỗ lồi ra.
There is a part of the wall that sticks out.
zhè这tiáo条lù路āotū凹凸bùpíng不平。
Con đường này lồi lõm không bằng phẳng.
This road is uneven.
tā他de的étóu额头wēiwēi微微wǎng往wài外tū凸。
Trán của anh ấy hơi lồi ra ngoài.
His forehead protrudes slightly.
qìchē汽车de的hòushìjìng后视镜yìbān一般shì是tū凸miàn面jìng镜。
Gương chiếu hậu của ô tô thường là gương cầu lồi.
Car rearview mirrors are generally convex mirrors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây