ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凹凸
āotū
lồi lõm, gồ ghề, không bằng phẳng, lởm chởm.
Hán việt: ao đột
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "凹凸" (āotū) mang nghĩa "lồi lõm", kết hợp bởi 凹 (āo - ao): "lõm" + 凸 (tū - đột): "lồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凹: Mặt đất bằng phẳng bị sụt hẳn một hố trũng sâu ở chính giữa (凹) tạo thành bề mặt lõm xuống (凹). • Chữ 凸: Hình khối có phần giữa nhô hẳn lên cao hơn bề mặt hai bên xung quanh, biểu thị trạng thái gồ lên, lồi ra (凸).

Thành phần cấu tạo

凹凸
āotū
lồi lõm
凹
āo • ao
lõm
凹
Bộ Ao
Hình bề mặt lõm xuống giữa
凸
tū • đột
lồi
凸
Bộ Đột
Hình bề mặt nhô lên giữa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lồi lõm, gồ ghề, không bằng phẳng, lởm chởm.
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条shānlù山路āotū凹凸bùpíng不平,hěn很nán难zǒu走。
Con đường núi này gồ ghề lồi lõm, rất khó đi.
This mountain path is rough and uneven, making it hard to walk on.
qiángbì墙壁biǎomiàn表面shèjì设计chéng成le了āotū凹凸de的wénlǐ纹理。
Bề mặt tường được thiết kế thành các vân lồi lõm.
The wall surface was designed with a raised and recessed texture.
zhè这zhǒng种āotū凹凸jìng镜kěyǐ可以gǎibiàn改变guāngxiàn光线de的fāngxiàng方向。
Loại thấu kính lồi lõm này có thể thay đổi hướng của tia sáng.
This kind of concave-convex mirror can change the direction of light.
zhè这jiù就shì是zhùmíng著名de的“āotū凹凸yìnshuā印刷”jìshù技术。
Đây chính là kỹ thuật "in dập nổi và dập chìm" (in lồi lõm) nổi tiếng.
This is the famous 'intaglio printing' technique.
yuèqiú月球biǎomiàn表面chōngmǎn充满le了āotū凹凸de的yǔnshí陨石kēng坑。
Bề mặt của Mặt Trăng đầy những hố thiên thạch lồi lõm.
The surface of the moon is full of uneven meteor craters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây