ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凹形
āo xíng
Hình lõm
Hán việt: ao hình
—

Gợi nhớ

Từ "凹形" (āo xíng) mang nghĩa "Hình lõm", kết hợp bởi 凹 (āo - ao): "lõm" + 形 (xíng - hình): "Hình dạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凹: Mặt đất bằng phẳng bị sụt hẳn một hố trũng sâu ở chính giữa (凹) tạo thành bề mặt lõm xuống (凹). • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形).

Thành phần cấu tạo

凹形
āo xíng
Hình lõm
凹
āo • ao
lõm
凹
Bộ Ao
Hình bề mặt lõm xuống giữa
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hình lõm
Ví dụ (3)
zhè这gè个língjiàn零件de的biǎomiàn表面shèjì设计chéng成āoxíng凹形,yǐbiàn以便qiànrù嵌入qítā其他bùjiàn部件。
Bề mặt của linh kiện này được thiết kế theo hình lõm để tiện ghép nối các bộ phận khác vào.
The surface of this part is designed in a concave shape so that other components can be fitted into it.
āoxíng凹形jìngpiàn镜片tōngcháng通常yòngyú用于jiǎozhèng矫正jìnshìyǎn近视眼。
Thấu kính hình lõm thường được dùng để điều chỉnh tật cận thị.
Concave lenses are commonly used to correct nearsightedness.
chángqī长期shòu受shuǐliú水流chōng冲shuā刷,héchuáng河床zhōngyāng中央xíngchéng形成le了yí一gè个āoxíng凹形de的shēnkēng深坑。
Bị dòng nước xối rửa trong thời gian dài, giữa lòng sông đã hình thành một hố sâu có dạng lõm.
Eroded by flowing water over a long period, a deep concave pit formed in the middle of the riverbed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây